E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “olympic”

130 câu thật có từ olympic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: olympic nghĩa là thuộc về Thế vận hội Olympic. olympic là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to the ancient or modern Olympic Games (Olympic). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ olympic

Danh sách câu dẫn chứng (47 câu)

  • It is an official Olympic event and can be seen at the Olympic games.

    Từ trong câu: olympic, official, event, see, game

    «Shot put», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9697 (bản sửa đổi 9696856). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She is famous for being the first woman to win at the Olympic Games.

    Từ trong câu: olympic, famous, first, woman, win, game

    «Cynisca», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1107410 (bản sửa đổi 10185563). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The paint represented three official colours of the Olympic flag; yellow, red and green.

    Từ trong câu: olympic, paint, represent, official, color, flag, yellow, red

    «Anti-poverty group splatter B.C. premier's office with paint», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=100194 (bản sửa đổi 4813382). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The Olympic Games () is an important international event featuring summer and winter sports.

    Từ trong câu: olympic, game, important, international, event, feature, summer, winter

    «Olympic Games», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5290 (bản sửa đổi 10966461). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This made her the first woman from her country to win an Olympic gold medal.

    Từ trong câu: olympic, make, first, woman, country, win, gold, medal

    «Yvette Williams», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=689991 (bản sửa đổi 10921432). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This record is one of several set by Phelps during the Olympic games.

    Từ trong câu: olympic, record, several, set, game

    «Olympic highlights: August 12, 2008», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=111328 (bản sửa đổi 4823511). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • "The Olympic" was a small house in Wych Street, Drury Lane, now destroyed.

    Từ trong câu: olympic, small, house, street, lane, now, destroy

    M. F. Mansfield, Dickens' London. Nguồn: Project Gutenberg #30390. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hockey is played by both men and women at the Olympic games, and at world championships.

    Từ trong câu: olympic, hockey, play, man, woman, game, world, championship

    «Ice hockey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9451 (bản sửa đổi 11002403). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This was also the only Olympic Games to use live animals as a target in shooting.

    Từ trong câu: olympic, game, use, live, animal, target, shoot

    «1900 Summer Olympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=71203 (bản sửa đổi 10937978). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He is the only person from Dijibouti to win an olympic medal.

    Từ trong câu: olympic, person, win, medal

    «Djibouti at the 1984 Summer Olympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=702204 (bản sửa đổi 10410343). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He is one of three men to win medals in five different Olympic Games in sailing.

    Từ trong câu: olympic, man, win, medal, five, different, game, sail

    «Ben Ainslie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1160804 (bản sửa đổi 10941199). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Both golf and rugby are set to return to the Olympic Games.

    Từ trong câu: olympic, rugby, golf, set, return, game

    «Golf and rugby set to return to the Olympic Games», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=130730 (bản sửa đổi 4818966). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Over three Olympic games, she won eight medals, which included four gold.

    Từ trong câu: olympic, game, will, eight, medal, include, four, gold

    «Australian History/1960s», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=169949 (bản sửa đổi 3223337). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It was the first Olympic gold medal for Mexico in football.

    Từ trong câu: olympic, first, gold, medal, football

    «Oribe Peralta», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=457289 (bản sửa đổi 10885007). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She is known as a Canadian with the most Olympic medals.

    Từ trong câu: olympic, know, medal

    «Clara Hughes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=575425 (bản sửa đổi 9465279). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She has won two Olympic gold medals, and one silver medal.

    Từ trong câu: olympic, will, gold, medal, silver

    «Jocelyne Larocque», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=989917 (bản sửa đổi 10273930). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is one of the items not allowed in Olympic competition.

    Từ trong câu: olympic, item, allow, competition

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Archery - Advanced», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=72523 (bản sửa đổi 4532945). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They were an important part of the ancient Olympic Games.

    Từ trong câu: olympic, important, part, ancient, game

    «Running», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=37816 (bản sửa đổi 10576876). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is one of the sports in the Olympic Games.

    Từ trong câu: olympic, sport, game

    «Sailing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=253798 (bản sửa đổi 5032707). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They have taken part in all Olympic Games since then.

    Từ trong câu: olympic, take, part, game, since

    «Andorra at the Olympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=311222 (bản sửa đổi 8399592). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was the first Algerian to win an Olympic medal.

    Từ trong câu: olympic, first, win, medal

    «Mustapha Moussa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=354585 (bản sửa đổi 9720847). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He stated that this Olympic event was his last competition.

    Từ trong câu: olympic, state, event, last, competition

    «Patrick Chan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=661230 (bản sửa đổi 11006142). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Olympic hockey team to die, the first being Bob Suter.

    Từ trong câu: olympic, hockey, team, die, first

    «Mark Pavelich», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=827923 (bản sửa đổi 11004838). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This allowed her to win at the Olympic games later.

    Từ trong câu: olympic, allow, win, game, late

    «Cynisca», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1107410 (bản sửa đổi 10185563). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Before this competition, these were the world and Olympic records.

    Từ trong câu: olympic, competition, world, record

    «Athletics at the 1936 Summer Olympics – Men's 200 metres», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1129758 (bản sửa đổi 9724225). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She has been a World and Olympic winner many times.

    Từ trong câu: olympic, world, winner, many, time

    «Charlotte Dujardin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1137638 (bản sửa đổi 10937999). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She won a gold medal at these Olympic Games.

    Từ trong câu: olympic, will, gold, medal, game

    «McKayla Maroney», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=617818 (bản sửa đổi 9721129). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A new Olympic record was made after the competition.

    Từ trong câu: olympic, new, record, make, competition

    «Athletics at the 1896 Summer Olympics – Men's 100 metres», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1125352 (bản sửa đổi 9889802). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This was the first Olympic record for this event.

    Từ trong câu: olympic, first, record, event

    «Swimming at the 1900 Summer Olympics – Men's 200 metre freestyle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1127289 (bản sửa đổi 9700075). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He is the most successful sailor in Olympic history.

    Từ trong câu: olympic, sailor, successful, history

    «Ben Ainslie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1160804 (bản sửa đổi 10941199). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng olympic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
olympic games943 lần
olympic committee's40 lần
olympic committee291 lần
olympic stadium66 lần
international olympic191 lần
olympic medals33 lần
olympic athletes25 lần
rk olympic13 lần
olympic medal34 lần
olympic athlete19 lần
olympic torch39 lần
olympic medalist10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ olympic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ olympic trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ olympic hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ olympic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ olympic gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ olympic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ olympic: Quá khứ đơn (15 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.