Câu tiếng Anh có từ “olympic”
132 câu thật có từ olympic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: olympic nghĩa là thuộc về Thế vận hội Olympic. olympic là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to the ancient or modern Olympic Games (Olympic). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ olympic
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
“You ‘ll put nothing of the Olympic games into him, I hope,” said Gloriani.
Từ trong câu: olympic, will, put, nothing, game, hope
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This is one of the items not allowed in Olympic competition.
Từ trong câu: olympic, item, allow, competition
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Archery - Advanced», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=72523 (bản sửa đổi 4532945). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The country has not won an Olympic medal.
Từ trong câu: olympic, country, will, medal
«Central African Republic at the Olympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=298795 (bản sửa đổi 10318260). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These, however, are not allowed in Olympic competition.
Từ trong câu: olympic, however, allow, competition
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Archery - Advanced», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=72523 (bản sửa đổi 4532945). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Phidias, the sculptor, in all probability, saw just such a procession at the Olympic Games, celebrated throughout the world, and even now not forgotten.
Từ trong câu: olympic, probability, saw, game, celebrate, throughout, world, even
Netta Syrett, Rachel and the Seven Wonders. Nguồn: Project Gutenberg #66321. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But it was not in these, but in the Olympic games, that the victor was crowned, for here they were to contend for a tripod.
Strabo, The Geography of Strabo, Volume 2 (of 3) Literally Translated, with Notes. Nguồn: Project Gutenberg #44885. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Olympic Committee has an expansive right akin to a trademark over the word "Olympic" and will not permit gay activists to hold a "Gay Olympic Games."
Từ trong câu: olympic, committee, right, trademark, word, permit, gay, hold
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Most sailing doesn't require Olympic athleticism, but it is a sport, so being fit will be a help.
Từ trong câu: athleticism, sail, require, olympic, sport, fit, help
«Sailing/Resources», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282668 (bản sửa đổi 3353749). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
To employ the series of Olympic prize-runners and Olympiads as a continuous distribution of time, was a practice which had not yet got footing.
Từ trong câu: olympiad, employ, series, olympic, prize, runner, continuous, distribution
George Grote, History of Greece, Volume 06 (of 12). Nguồn: Project Gutenberg #54936. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng olympic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ olympic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ olympic trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ olympic hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ olympic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ olympic gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ olympic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ olympic: Quá khứ đơn (15 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.