Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mystery”

637 câu thật có từ mystery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mystery nghĩa là bí ẩn. mystery là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something that baffles understanding and cannot be explained. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mystery

Danh sách câu dẫn chứng (19 câu)

Từ hay đi cùng mystery

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
solve the mystery568 lần
unravel the mystery248 lần
gondreville mystery176 lần
impenetrable mystery188 lần
penetrate the mystery182 lần
solved the mystery165 lần
shrouded in mystery139 lần
fathom the mystery123 lần
mystery surrounding151 lần
solving the mystery113 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mystery

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mystery trong kho câu?
Kho câu có 637 câu có từ mystery hoặc các dạng của từ, trích từ 459 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mystery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mystery gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 185 câu, rồi Bậc B2 với 98 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mystery?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mystery: Quá khứ đơn (100 câu), Câu phủ định (85 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (65 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.