Câu tiếng Anh có từ “music”
2.675 câu thật có từ music hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: music nghĩa là âm nhạc. music là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an artistic form of auditory communication incorporating instrumental or vocal tones in a structured and continuous manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ music
Danh sách câu dẫn chứng (2.675 câu)
The folk music shows a lot of excitement.
Từ trong câu: folk, excitement, music, show, lot
«Tamil people», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33359 (bản sửa đổi 11008717) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When he travelled about he wrote some music.
Từ trong câu: travel, write, music
«Hector Berlioz», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=39787 (bản sửa đổi 10365849) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They are like the Impressionistic music of Debussy.
Từ trong câu: impressionistic, like, music
«Franz Liszt», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43159 (bản sửa đổi 10365134) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He created music to be used for meditation.
Từ trong câu: meditation, create, music, use
«New-age music», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=90728 (bản sửa đổi 10326235) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was very interested in music, especially jazz.
Từ trong câu: jazz, interest, music, especially
«Ralph Ellison», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=107398 (bản sửa đổi 10713730) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This makes the music very difficult to play.
Từ trong câu: difficult, make, music, play
«Meshuggah», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=138199 (bản sửa đổi 11008722) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Light music was often played at seaside resorts.
Từ trong câu: seaside, light, music, often, play, resort
«Light music», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=178690 (bản sửa đổi 4860885) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There was no organ music at his funeral.
Từ trong câu: funeral, organ, music
«Ralph Downes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=190973 (bản sửa đổi 10467059) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They honor accomplishments in the music video medium.
Từ trong câu: accomplishment, honor, music, video, medium
«Creed (band)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=191060 (bản sửa đổi 10838649) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Gaga is known for her versatility in music.
Từ trong câu: versatility, know, music
«Lady Gaga», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=228804 (bản sửa đổi 11003354) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This movie is about the Woodstock music festival.
Từ trong câu: festival, movie, music
«Woodstock (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=239500 (bản sửa đổi 10095143) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Cuénod sang music by many different composers.
Từ trong câu: nod, sing, music, many, different, composer
«Hugues Cuénod», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=276579 (bản sửa đổi 10466972) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Many music writers and fans loved OK Computer.
Từ trong câu: ok, many, music, writer, fan, love, computer
«OK Computer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=282802 (bản sửa đổi 10952125) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Waltari’s lyrics are as diverse as their music.
Từ trong câu: lyrics, diverse, music
«Waltari», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=316896 (bản sửa đổi 10463864) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His love of music began as a child.
Từ trong câu: begin, love, music, child
«Del Shannon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=447512 (bản sửa đổi 10103928) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was not helping the band make music.
Từ trong câu: make, help, music, band
«Let It Bleed», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=450683 (bản sửa đổi 11003702) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was released before music charts were created.
Từ trong câu: release, chart, music, create
«List of best-selling singles», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=462028 (bản sửa đổi 11003705) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There was special music to introduce the hero.
Từ trong câu: hero, special, music, introduce
«Soundtrack», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=512404 (bản sửa đổi 9762841) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She trained at the Halifax Conservatory of Music.
Từ trong câu: conservatory, train, music
«Portia White», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=766027 (bản sửa đổi 8029847) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Heartland rock is a genre of rock music.
Từ trong câu: genre, rock, music
«Heartland rock», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=978672 (bản sửa đổi 8562019) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
People say the music is lively and natural.
Từ trong câu: lively, people, music, natural
«Gandrung», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1083256 (bản sửa đổi 9672022) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Interest in his music has grown since then.
Từ trong câu: since, interest, music, grow
«Kaikhosru Shapurji Sorabji», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1132200 (bản sửa đổi 9967159) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was all old music—Bach and Beethoven, Mozart and Purcell—the pages yellow, the engraving rough to the finger.
Từ trong câu: rough, old, music, page, yellow, finger
Virginia Woolf, The Voyage Out · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
“Don't you love sad music, Mac?” she murmured.
Từ trong câu: sad, love, music
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
A loss also for his contribution to music.
Từ trong câu: contribution, loss, music
«Influential rock drummer Ginger Baker dies at age 80», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2880351 (bản sửa đổi 4820001) · English Wikinews · CC BY 2.5
St. Clare had a decided genius for music.
Từ trong câu: genius, decide, music
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
The books and music cannot be kept out, because they alone can make the hideous boredom of the hearth bearable.
Từ trong câu: boredom, book, music, can, keep, out, because, alone
Robert Rives La Monte, Socialism: Positive and Negative · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Once the music starts, she dances by herself.
Từ trong câu: herself, once, music, start, dance
«Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Luna Lovegood», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=37210 (bản sửa đổi 4483536) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Historically, rap music comes from hip-hop culture.
Từ trong câu: historically, rap, music, come, hip, hop, culture
«Music Theory/Hip Hop», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45345 (bản sửa đổi 4536450) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She had a successful music career in her peak times when she got public love and attention for her performances.
Từ trong câu: peak, successful, music, career, time, get, public, love
«Western Music History/Modern Music», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=63899 (bản sửa đổi 4391555) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng music
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ music
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ music trong kho câu?
- Kho câu có 2.675 câu có từ music hoặc các dạng của từ, trích từ 1.779 tác phẩm và tài liệu. 48 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ music xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ music gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 657 câu, rồi Bậc B1 với 594 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ music?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ music: Quá khứ đơn (381 câu), Câu phủ định (221 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (144 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.