E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “luck”

242 câu thật có từ luck hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: luck nghĩa là may mắn. luck là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: your overall circumstances or condition in life (including everything that happens to you). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ luck

Danh sách câu dẫn chứng (17 câu)

  • Look here, I will give you my watch; I haven’t anything else, worse luck!

    Từ trong câu: luck, worse, look, give, watch, anything, else, bad

    Hermann Hesse, Demian. Nguồn: Project Gutenberg #74222. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Will you venture on what our homely language calls 'pot luck,' Doctor?"

    Từ trong câu: luck, homely, venture, language, call, pot, doctor

    Various, International Miscellany of Literature, Art and Science, Vol. 1, No. 3, Oct. 1, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #14431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Second B.--“Why, they consider it a charm that will bring good luck, or avert evil.

    Từ trong câu: luck, second, consider, charm, bring, good, evil

    R. Vashon Rogers, The Law of Hotel Life; or, the Wrongs and Rights of Host and Guest. Nguồn: Project Gutenberg #66992. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Good luck this week and I’ll talk to you guys soon!

    Từ trong câu: luck, good, week, talk, guy, soon

    «K-12 School Computer Networking/Chapter 25/Distance Learning and Student Support», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213843 (bản sửa đổi 3174434). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • With some luck it will be the target of the search.

    Từ trong câu: luck, target, search

    «Commercial diving/Basic underwater searches methods and their application», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=224052 (bản sửa đổi 1798756). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Take out, and then take in, Bad luck will begin.

    Từ trong câu: luck, take, out, bad, begin

    S. W. Partington, The Danes in Lancashire and Yorkshire. Nguồn: Project Gutenberg #43910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Luck is right on your side at the moment, but make the most of it because it will turn.

    Từ trong câu: luck, right, side, moment, make, because, turn

    «Tarot Reading», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=162263 (bản sửa đổi 2816818). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • “What with this bad luck we are having,” remarked the judge bitterly, “it’s quite likely the fellow will cross our path again.

    Từ trong câu: luck, bitterly, bad, remark, judge, quite, likely, fellow

    Hans [Editor] Müller-Casenov, The humour of Germany. Nguồn: Project Gutenberg #69421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Only, worse luck, I’ll have to unpack that box over there.”

    Từ trong câu: unpack, luck, bad, box

    Ralph Henry Barbour, Rivals for the Team: A Story of School Life and Football. Nguồn: Project Gutenberg #67805. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Of course, Emon; an' bad luck to the man of the hundred will lave a toe on it."

    Từ trong câu: toe, luck, course, bad, man, hundred

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I wish good luck to all participants, but I'll root, as a patriot, for my country.

    Từ trong câu: patriot, wish, good, luck, participant, root, country

    «Past Eurovision contestants give advice to this year's performers, speculate on who will win», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=126016 (bản sửa đổi 4823972). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Always have a handy camera at hand, and luck will smile on you sooner or later.

    Từ trong câu: handy, always, camera, hand, luck, smile, soon, late

    «Basics of fine-art photography/Creating works in a documentary photography», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=449373 (bản sửa đổi 4374262). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Crying babies are also thought to be bad luck, and family members will try to keep children happy during visits.

    Từ trong câu: cry, baby, think, bad, luck, family, member, try

    «Chinese New Year», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=84801 (bản sửa đổi 10937769). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • You will see by the enclosed that Posh has had a little better luck than hitherto.

    Từ trong câu: posh, see, enclose, little, better, luck, hitherto

    Francis Hindes Groome, Two Suffolk Friends. Nguồn: Project Gutenberg #20576. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Who will not be willing to admit the great good-luck of my friend in having such a donor for an acquaintance?

    Từ trong câu: donor, will, admit, great, good, luck, friend, acquaintance

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 48, October, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11358. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • People believe that water will wash away bad luck.

    Từ trong câu: wash, people, believe, water, away, bad, luck

    «Songkran», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=164578 (bản sửa đổi 10907036). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The belief says that whoever sees the first robin of spring will have good luck.

    Từ trong câu: whoever, belief, see, first, robin, spring, good, luck

    «American robin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=90726 (bản sửa đổi 10882414). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng luck

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
luck pillars2.639 lần
ill luck3.324 lần
bad luck3.566 lần
good luck9.549 lần
worse luck655 lần
stroke of luck277 lần
pot luck220 lần
piece of luck406 lần
hard luck637 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ luck

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ luck trong kho câu?
Kho câu có 242 câu có từ luck hoặc các dạng của từ, trích từ 226 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ luck xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ luck gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ luck?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ luck: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (29 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.