Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “luck”

386 câu thật có từ luck hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: luck nghĩa là may mắn. luck là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: your overall circumstances or condition in life (including everything that happens to you). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ luck

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • This means that there is luck in the game, as well as skill.

    Từ trong câu: luck, skill, mean, game, well

    «Role-playing game», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8518 (bản sửa đổi 10958076). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There is no reason why he should have my extravagant good luck.

    Từ trong câu: luck, reason, good

    Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was nothing for it but to cross to Canada and try my luck at enlisting there.

    Từ trong câu: luck, nothing, cross, try

    R. Lewis, Over the top with the 25th: Chronicle of events at Vimy Ridge and Courcellette. Nguồn: Project Gutenberg #26930. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She was all anxiety to see her future home; and as luck would have it, there was a fair spring morning shining over the city.

    Từ trong câu: luck, anxiety, see, future, home, fair, spring, morning

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • All the money there was in the bank, or what?” he asked incredulously, but ready not to be surprised at anything in the way of luck.

    Từ trong câu: luck, money, bank, ask, ready, surprise, anything, way

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is no luck, there is no randomness, everything is determined by destiny.

    Từ trong câu: destiny, luck, everything, determine

    «Norns», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=44015 (bản sửa đổi 8575477). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was very bad luck, for there was never a keener officer.

    Từ trong câu: keen, luck, bad, never, officer

    John David Hills, The Fifth Leicestershire A Record of the 1/5th Battalion the Leicestershire Regiment, T.F., During the War, 1914-1919.. Nguồn: Project Gutenberg #17369. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Glory--with all the massed destructive power there was, could luck really last forever?

    Từ trong câu: destructive, glory, mass, power, luck, really, last, forever

    Raymond Z. Gallun, The Planet Strappers. Nguồn: Project Gutenberg #25067. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thus much we freely admit; but there is no fatality in these combinations, neither any such thing as "luck" or "chance," as commonly understood.

    Từ trong câu: fatality, thus, much, freely, admit, combination, neither, thing

    Orison Swett Marden, How to Succeed; Or, Stepping-Stones to Fame and Fortune. Nguồn: Project Gutenberg #20513. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng luck

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
luck pillars2.639 lần
ill luck3.324 lần
bad luck3.566 lần
good luck9.549 lần
worse luck655 lần
stroke of luck277 lần
pot luck220 lần
piece of luck406 lần
hard luck637 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ luck

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ luck trong kho câu?
Kho câu có 386 câu có từ luck hoặc các dạng của từ, trích từ 293 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ luck xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ luck gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 107 câu, rồi Bậc B1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ luck?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ luck: Quá khứ đơn (62 câu), Câu phủ định (59 câu), Quá khứ hoàn thành (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.