Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “luck”

386 câu thật có từ luck hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: luck nghĩa là may mắn. luck là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: your overall circumstances or condition in life (including everything that happens to you). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ luck

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

  • If I am in luck, however, I may not be gone so very long.

    Từ trong câu: luck, however, go, long

    Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • One might have expected such continued ill-luck to prostrate its victim, at least momentarily.

    Từ trong câu: luck, prostrate, momentarily, expect, continue, ill, victim, least

    Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Ah—ha!” he exclaimed, “I thought if I came early I might have good luck.

    Từ trong câu: luck, think, come, early, good

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You may have better luck, or more tact in handling him.

    Từ trong câu: luck, handle, tact, better

    Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It might pay for the keep of both of them,--that is, if I had good luck.

    Từ trong câu: luck, pay, keep, good

    George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And I hope you may have as good luck yourself soon,—but perhaps you may have a friend in the corner already.”

    Từ trong câu: luck, corner, hope, good, yourself, soon, perhaps, friend

    Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “He’s seen his slice of luck, has Dick, and you may lay to that.”

    Từ trong câu: slice, luck, see, lay

    Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “If the work is too hard for you, my boy, enjoy your yawns and may they bring you luck!”

    Từ trong câu: hard, luck, may, work, boy, enjoy, bring

    Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This sudden change of luck at the mines has made realities of all our most fantastic dreams, and poor Crewe's child may be begging in the street!"

    Từ trong câu: fantastic, luck, reality, sudden, change, mine, make, dream

    Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I hope so, and I congratulate in advance any commander whose good luck it may be to lead them.

    Từ trong câu: congratulate, hope, advance, commander, good, luck, lead

    S. J. Wilson, The Seventh Manchesters: July 1916 to March 1919. Nguồn: Project Gutenberg #18659. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Well,” responded Porthos, “you may imagine, with the physique with which nature has endowed me, I am not in want of good luck.”

    Từ trong câu: physique, well, respond, imagine, nature, want, good, luck

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • My brother's grandson shall never, with my consent, waste his best years in fighting with poverty, waiting for luck that may never come to him."

    Từ trong câu: grandson, never, consent, waste, best, year, fight, poverty

    Henry, Mrs. Wood, The Story of Charles Strange: A Novel. Vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #38623. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng luck

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
luck pillars2.639 lần
ill luck3.324 lần
bad luck3.566 lần
good luck9.549 lần
worse luck655 lần
stroke of luck277 lần
pot luck220 lần
piece of luck406 lần
hard luck637 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ luck

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ luck trong kho câu?
Kho câu có 386 câu có từ luck hoặc các dạng của từ, trích từ 293 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ luck xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ luck gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 107 câu, rồi Bậc B1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ luck?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ luck: Quá khứ đơn (62 câu), Câu phủ định (59 câu), Quá khứ hoàn thành (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.