Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “luck”
242 câu thật có từ luck hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: luck nghĩa là may mắn. luck là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: your overall circumstances or condition in life (including everything that happens to you). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ luck
In this case, however, the proverbial luck of the British has been with them.
Từ trong câu: luck, proverbial, case, however
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One might have expected such continued ill-luck to prostrate its victim, at least momentarily.
Từ trong câu: luck, prostrate, momentarily, expect, continue, ill, victim, least
Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But as luck would have it no day of my trip had been so uncertain and tantalizing.
Nhưng thật may mắn, không có ngày nào trong chuyến đi của tôi lại bấp bênh và hấp dẫn đến thế.
Từ trong câu: tantalize, luck, day, trip, uncertain
William H. Maher, A Man of Samples. Something about the men he met "On the Road". Nguồn: Project Gutenberg #6132. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I read his luck by the cards and by the magpies, and by the swallows.
Từ trong câu: magpie, read, luck, card, swallow
Walter Besant, The Lady of Lynn. Nguồn: Project Gutenberg #42618. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For our friends in Greenland would not ascribe to us the luck which came after our run of abject misfortune.
Từ trong câu: abject, friend, luck, come, run, misfortune
Frederick Albert Cook, My attainment of the Pole. Nguồn: Project Gutenberg #36962. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
O’Roon looked seedy and out of luck and perfectly contented.
O’Roon trông có vẻ mệt mỏi, kém may mắn và hoàn toàn hài lòng.
Từ trong câu: seedy, look, out, luck, perfectly, content
O. Henry, The Trimmed Lamp, and Other Stories of the Four Million. Nguồn: Project Gutenberg #3707. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was in a rage, not only with Arthur Lisle, but with himself and his luck--which had indeed been somewhat perverse.
Từ trong câu: perverse, rage, himself, luck, indeed, somewhat
Anthony Hope, A Young Man's Year. Nguồn: Project Gutenberg #43083. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You will see by the enclosed that Posh has had a little better luck than hitherto.
Từ trong câu: posh, see, enclose, little, better, luck, hitherto
Francis Hindes Groome, Two Suffolk Friends. Nguồn: Project Gutenberg #20576. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His misfortunes were as proverbial as his bravery, or as his energetic complaints of "ill luck" could make them.
Từ trong câu: proverbial, misfortune, bravery, energetic, complaint, ill, luck, make
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, The Missing Bride. Nguồn: Project Gutenberg #14382. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng luck
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ luck
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ luck trong kho câu?
- Kho câu có 242 câu có từ luck hoặc các dạng của từ, trích từ 226 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ luck xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ luck gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ luck?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ luck: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (29 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.