Câu tiếng Anh có từ “luck”
242 câu thật có từ luck hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: luck nghĩa là may mắn. luck là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: your overall circumstances or condition in life (including everything that happens to you). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ luck
"Should this cup either break or fall, Farewell the luck of Edenhall."
Từ trong câu: luck, cup, farewell, either, break, fall
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Lord Chamberlain" to "Luqman" Volume 17, Slice 1. Nguồn: Project Gutenberg #43427. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Luck favoured us, and in the first we tried the concierge told us that we should find him on the top floor.
Từ trong câu: concierge, luck, favor, first, try, tell, find, top
W. Somerset Maugham, The Moon and Sixpence. Nguồn: Project Gutenberg #222. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I think it has been a wonderful slice of luck, and we ought to take advantage of it.
Từ trong câu: slice, think, wonderful, luck, ought, take, advantage
Fred M. White, The Midnight Guest: A Detective Story. Nguồn: Project Gutenberg #56960. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Should I go ahead and trust to luck, and expect to get the compound just the same as though I followed the directions?
Từ trong câu: compound, go, ahead, trust, luck, expect, get, though
Henry Seward Hubbard, Beyond. Nguồn: Project Gutenberg #38134. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Neither salt nor garlic should ever be given away, as with them the luck goes.
Từ trong câu: garlic, neither, salt, ever, give, away, luck, go
E. Gerard, The Land Beyond the Forest: Facts, Figures, and Fancies from Transylvania. Nguồn: Project Gutenberg #57168. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng luck
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ luck
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ luck trong kho câu?
- Kho câu có 242 câu có từ luck hoặc các dạng của từ, trích từ 226 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ luck xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ luck gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ luck?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ luck: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (29 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.