E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “luck”

242 câu thật có từ luck hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: luck nghĩa là may mắn. luck là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: your overall circumstances or condition in life (including everything that happens to you). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ luck

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • Sir Catesby ran the best race behind the winner and would have been second but for bad racing luck.

    Từ trong câu: luck, winner, sir, run, best, race, behind, second

    John Lawrence O'Connor, History of the Kentucky Derby, 1875-1921. Nguồn: Project Gutenberg #32554. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She was all anxiety to see her future home; and as luck would have it, there was a fair spring morning shining over the city.

    Từ trong câu: luck, anxiety, see, future, home, fair, spring, morning

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But as luck would have it no day of my trip had been so uncertain and tantalizing.

    Nhưng thật may mắn, không có ngày nào trong chuyến đi của tôi lại bấp bênh và hấp dẫn đến thế.

    Từ trong câu: tantalize, luck, day, trip, uncertain

    William H. Maher, A Man of Samples. Something about the men he met "On the Road". Nguồn: Project Gutenberg #6132. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As ill luck would have it, I was claimed on the first day by engagements that could not be postponed.

    Từ trong câu: claim, luck, postpone, engagement, ill, first, day

    Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40643. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For our friends in Greenland would not ascribe to us the luck which came after our run of abject misfortune.

    Từ trong câu: abject, friend, luck, come, run, misfortune

    Frederick Albert Cook, My attainment of the Pole. Nguồn: Project Gutenberg #36962. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Even then, switches would periodically luck-out and manage to resume their normal work.

    Từ trong câu: periodically, even, switch, luck, out, manage, resume, normal

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • When the car wouldn't stop, luck would save him by a fraction of an inch.

    Từ trong câu: fraction, car, stop, luck, save, inch

    Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Take all the good luck out of the world, and millionaires and heroes would be mighty scarce.

    Từ trong câu: millionaire, take, good, luck, out, world, hero, mighty

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2KY Sydney/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402672 (bản sửa đổi 4585683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He listened attentively and said he could easily see that it was bad luck, and he believed I would yet be successful.

    Từ trong câu: attentively, listen, easily, see, bad, luck, believe, successful

    J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng luck

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
luck pillars2.639 lần
ill luck3.324 lần
bad luck3.566 lần
good luck9.549 lần
worse luck655 lần
stroke of luck277 lần
pot luck220 lần
piece of luck406 lần
hard luck637 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ luck

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ luck trong kho câu?
Kho câu có 242 câu có từ luck hoặc các dạng của từ, trích từ 226 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ luck xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ luck gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ luck?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ luck: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (29 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.