E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “luck”

242 câu thật có từ luck hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: luck nghĩa là may mắn. luck là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: your overall circumstances or condition in life (including everything that happens to you). Xem trang từ điển đầy đủ

  • Some Argentines believe that his name brings bad luck, something that Menem also believed.

    Từ trong câu: luck, believe, name, bring, bad, something

    «Carlos Menem», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12853 (bản sửa đổi 9227623). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This means that there is luck in the game, as well as skill.

    Từ trong câu: luck, skill, mean, game, well

    «Role-playing game», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8518 (bản sửa đổi 10958076). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Good luck this week at work and have a great time in London!

    Từ trong câu: luck, good, week, work, great, time

    «K-12 School Computer Networking/Chapter 25/Distance Learning and Student Support», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213843 (bản sửa đổi 3174434). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • With that said, enjoy the lessons, and good luck learning Toki Pona!

    Từ trong câu: luck, enjoy, lesson, good, learn

    «Updated jan Pije's lessons/Lesson 1 Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=263508 (bản sửa đổi 4022406). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But, from the time I left the farm, luck was against me.

    Từ trong câu: luck, time, leave, farm

    Molly Thynne, The Draycott murder mystery. Nguồn: Project Gutenberg #75222. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Korat is known as one of the "good luck cats".

    Từ trong câu: luck, know, good, cat

    «Korat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=467281 (bản sửa đổi 10972819). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Good luck this week and I’ll talk to you guys soon!

    Từ trong câu: luck, good, week, talk, guy, soon

    «K-12 School Computer Networking/Chapter 25/Distance Learning and Student Support», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213843 (bản sửa đổi 3174434). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Some people believe it is bad luck to open umbrellas indoors, so they close umbrellas before coming inside.

    Từ trong câu: luck, umbrella, people, believe, bad, open, indoor, close

    «Etiquette in Asia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1261027 (bản sửa đổi 10976807). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • For the time being Alonzo Church was out of luck.

    Từ trong câu: luck, time, church, out

    «Computer Programming/Functional programming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=5769 (bản sửa đổi 3994013). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I wish you the best of luck with your teaching!

    Từ trong câu: luck, wish, best, teach

    «Chatbot math/Bard/24.02/Lumped mass vibrational modes», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=303570 (bản sửa đổi 2622182). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Take out, and then take in, Bad luck will begin.

    Từ trong câu: luck, take, out, bad, begin

    S. W. Partington, The Danes in Lancashire and Yorkshire. Nguồn: Project Gutenberg #43910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We all wish him well and the best of luck in everything he wants to do in the future.

    Từ trong câu: luck, wish, well, best, everything, want, future

    «Brent Wilson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=91360 (bản sửa đổi 10600307). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Seeing a Halmasti was thought to bring bad luck.

    Từ trong câu: luck, see, think, bring, bad

    «Halmasti», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1082560 (bản sửa đổi 9672034). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In this case and that case it was luck.

    Từ trong câu: luck, case

    «Principles of Sociology/Moral Maps, First World Conceits, and the New Evangelists», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46315 (bản sửa đổi 3348485). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In any case, good luck with your WebObjects future.

    Từ trong câu: luck, case, good, future

    «WebObjects/EOF», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=76273 (bản sửa đổi 2710944). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Okay, good luck and I hope this information helps.

    Từ trong câu: luck, okay, good, hope, information, help

    «Automobile Repair/Research», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94223 (bản sửa đổi 3223534). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In other cases, just try your luck with Google.

    Từ trong câu: luck, case, try

    «Policy-based Resilience Simulator with OMNeT++/Basics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=370828 (bản sửa đổi 3075927). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Luck is right on your side at the moment, but make the most of it because it will turn.

    Từ trong câu: luck, right, side, moment, make, because, turn

    «Tarot Reading», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=162263 (bản sửa đổi 2816818). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Good luck out there, and show your work.

    Từ trong câu: luck, good, out, show, work

    «Statistics for Sociologists/Chapter 18: Putting It All Together - Replicating Sociological Research», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485159 (bản sửa đổi 4656627). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Only by luck had he missed seeing Rainsford.

    Từ trong câu: luck, miss, see

    «Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275203 (bản sửa đổi 2459298). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Good luck to everyone waiting for results!

    Từ trong câu: luck, good, everyone, wait, result

    «A-level Computing/AQA/Paper 1/Skeleton program/2023», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448852 (bản sửa đổi 4613754). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • His luck, and the luck of those around him, take turns for the better.

    Từ trong câu: better, around, luck, turn, take

    «The Cooler», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=679543 (bản sửa đổi 8288912). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Crying babies are also thought to be bad luck, and family members will try to keep children happy during visits.

    Từ trong câu: cry, baby, think, bad, luck, family, member, try

    «Chinese New Year», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=84801 (bản sửa đổi 10937769). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • People believe that water will wash away bad luck.

    Từ trong câu: wash, people, believe, water, away, bad, luck

    «Songkran», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=164578 (bản sửa đổi 10907036). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • People think they look like the old Chinese silver bars and hold luck inside.

    Từ trong câu: silver, people, think, look, like, old, bar, hold

    «Chinese New Year», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=84801 (bản sửa đổi 10937769). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng luck

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • luck pillars2.639 lần
  • ill luck3.324 lần
  • bad luck3.566 lần
  • good luck9.549 lần
  • worse luck655 lần
  • stroke of luck277 lần
  • pot luck220 lần
  • piece of luck406 lần
  • hard luck637 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ luck

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ luck trong kho câu?
Kho câu có 242 câu có từ luck hoặc các dạng của từ, trích từ 226 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ luck xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ luck gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ luck?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ luck: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (29 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.