Câu tiếng Anh có từ “luck”
242 câu thật có từ luck hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: luck nghĩa là may mắn. luck là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: your overall circumstances or condition in life (including everything that happens to you). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ luck
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
At Berne, however, to which she went next, she had better luck.
Từ trong câu: luck, however, go, next, better
Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They had luck in capturing the station, which the tribesmen camel-charged before Nuri Said intended them to, with a loss of only two killed.
Từ trong câu: luck, charge, capture, station, camel, intend, loss, kill
Robert Graves, Lawrence and the Arabs. Nguồn: Project Gutenberg #74014. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The ill luck which had attended Ojeda during this expedition still continued.
Từ trong câu: expedition, luck, ill, attend, still, continue
Various, The American Quarterly Review, No. 17, March 1831. Nguồn: Project Gutenberg #28012. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For our friends in Greenland would not ascribe to us the luck which came after our run of abject misfortune.
Từ trong câu: abject, friend, luck, come, run, misfortune
Frederick Albert Cook, My attainment of the Pole. Nguồn: Project Gutenberg #36962. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was in a rage, not only with Arthur Lisle, but with himself and his luck--which had indeed been somewhat perverse.
Từ trong câu: perverse, rage, himself, luck, indeed, somewhat
Anthony Hope, A Young Man's Year. Nguồn: Project Gutenberg #43083. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I hope so, and I congratulate in advance any commander whose good luck it may be to lead them.
Từ trong câu: congratulate, hope, advance, commander, good, luck, lead
S. J. Wilson, The Seventh Manchesters: July 1916 to March 1919. Nguồn: Project Gutenberg #18659. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng luck
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ luck
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ luck trong kho câu?
- Kho câu có 242 câu có từ luck hoặc các dạng của từ, trích từ 226 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ luck xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ luck gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ luck?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ luck: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (29 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.