Câu tiếng Anh có từ “life”
12.042 câu thật có từ life hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: life nghĩa là cuộc sống. life là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a characteristic state or mode of living. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ life
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (12.041 câu)
Family life is more private and intimate than public life.
Từ trong câu: intimate, family, life, private, public
«Family», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3284 (bản sửa đổi 11015047) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
In real life, these citizens do not have these rights.
Từ trong câu: citizen, real, life, right
«North Korea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4074 (bản sửa đổi 11009396) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
This showed that all life comes from a common ancestor.
Từ trong câu: ancestor, show, life, come, common
«Evolution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8740 (bản sửa đổi 10941266) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Cod is a teleost fish that lives in the ocean.
Từ trong câu: cod, fish, life, ocean
«Cod», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15266 (bản sửa đổi 8840471) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
She had the scars for the rest of her life.
Từ trong câu: scar, rest, life
«Harriet Tubman», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17366 (bản sửa đổi 10791893) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
He was sentenced to a life sentence for each murder.
Từ trong câu: murder, sentence, life
«Port Arthur massacre (Australia)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=27510 (bản sửa đổi 10988695) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Later in life, she would learn to manage a plantation.
Từ trong câu: plantation, late, life, learn, manage
«Martha Washington», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31106 (bản sửa đổi 10860210) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
He had a limp for the remainder of his life.
Từ trong câu: limp, remainder, life
«Bill Cullen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31162 (bản sửa đổi 8611914) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
She has an active life despite of her long fingernails.
Từ trong câu: fingernail, active, life, despite, long
«Lee Redmond», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41157 (bản sửa đổi 10410580) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
It describes the daily life of workers and poor people.
Từ trong câu: daily, describe, life, worker, poor, people
«Social realism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=54069 (bản sửa đổi 10969771) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
This changed the conditions of life for the older types.
Từ trong câu: condition, change, life, old, type
«Cambrian», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=82809 (bản sửa đổi 10895396) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
She is an orphan girl who lives with a relative.
Từ trong câu: orphan, girl, life, relative
«Stendhal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140511 (bản sửa đổi 11014894) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
The first was the creation of life from inorganic matter.
Từ trong câu: creation, first, life, matter
«Alfred Russel Wallace», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=199756 (bản sửa đổi 10370048) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
The religious life takes place in mosques belonging to organisations.
Từ trong câu: mosque, religious, life, take, place, belong, organisation
«Islam in Austria», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=214641 (bản sửa đổi 10898271) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
It profoundly affected life on land and in the oceans.
Từ trong câu: profoundly, affect, life, land, ocean
«End-Triassic extinction event», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=275620 (bản sửa đổi 10655830) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
He was sentenced to life imprisonment and was not released.
Từ trong câu: imprisonment, sentence, life, release
«Carl Eugene Watts», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=349567 (bản sửa đổi 7098089) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
At the end of his life he was directing Kite.
Từ trong câu: kite, end, life, direct
«David R. Ellis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=378858 (bản sửa đổi 8001865) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
This saved lives but also led to some environmental problems.
Từ trong câu: environmental, save, life, lead, problem
«Applied science», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=402104 (bản sửa đổi 10940179) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
He tired of the life within a year and quit.
Từ trong câu: tire, quit, life, year
«Commodore Nutt», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=405656 (bản sửa đổi 11003226) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
They discuss their lives and the reasons for their choices.
Từ trong câu: choice, discuss, life, reason
«Desert Island Discs», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=477241 (bản sửa đổi 11014967) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Books on his life began being written a century later.
Từ trong câu: century, book, life, begin, write, late
«Columba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=528076 (bản sửa đổi 11004006) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
It is thought to be partly about his own life.
Từ trong câu: partly, think, life
«Death of a Hero», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=530511 (bản sửa đổi 10054749) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
The frog lives in places where the ground is dry.
Từ trong câu: dry, frog, life, place, ground
«Western water-holding frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=791524 (bản sửa đổi 9138178) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
These larger-than-life characters were a "one-man army".
Từ trong câu: army, large, life, character, man
«Action movie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=912383 (bản sửa đổi 10935417) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
This frog lives in open places, forests, and banana farms.
Từ trong câu: banana, frog, life, open, place, forest, farm
«Osteocephalus alboguttatus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=940951 (bản sửa đổi 8695919) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
It stays in the trees for most of its life.
Từ trong câu: tree, stay, life
«Osteocephalus fuscifacies», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=943602 (bản sửa đổi 8695922) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
He became a god of life and death in general.
Từ trong câu: god, become, life, death, general
«Cangdi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=947536 (bản sửa đổi 10881453) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
For a lot of his life, he smoked a lot.
Từ trong câu: lot, smoke, life
«Johnny Warren», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1047839 (bản sửa đổi 9611111) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Now, Peter regrets what he has done in his life.
Từ trong câu: regret, now, life
«Heart of Stone (German fairy tale)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1095726 (bản sửa đổi 10692408) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
This frog lives on the ground near streams on hills.
Từ trong câu: stream, frog, life, ground, near, hill
«Indirana brachytarsus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1111141 (bản sửa đổi 10894356) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng life nằm ở trang từ điển: life đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ life
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ life trong kho câu?
- Kho câu có 12.042 câu có từ life hoặc các dạng của từ, trích từ 5.607 tác phẩm và tài liệu. 198 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ life xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ life gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 3.721 câu, rồi Bậc B1 với 2.336 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.