E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inference”

164 câu thật có từ inference hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inference nghĩa là suy luận. inference là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the reasoning involved in drawing a conclusion or making a logical judgment on the basis of circumstantial evidence and prior conclusions rather than on the basis of direct observation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ inference

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

Từ hay đi cùng inference

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
statistical inference46 lần
logical inference68 lần
inductive inference29 lần
bayesian inference24 lần
causal inference27 lần
theistic inference17 lần
legitimate inference41 lần
obvious inference54 lần
adverse inference22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inference

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inference trong kho câu?
Kho câu có 164 câu có từ inference hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inference xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inference gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B2 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inference?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inference: Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.