Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hour”

4.076 câu thật có từ hour hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hour nghĩa là giờ. hour là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a period of time equal to 1/24th of a day. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hour

Danh sách câu dẫn chứng (166 câu)

  • This leaves them an hour and a half to get back to the bottom.

    Từ trong câu: hour, leave, half, get, back, bottom

    «Three Peaks Challenge», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5098 (bản sửa đổi 10206464). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • His hour is come when we know not what to do.

    Từ trong câu: hour, come, know

    «Gospel of John (CBS)/Week 2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=93278 (bản sửa đổi 1875872). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This means that the school day starts one hour later.

    Từ trong câu: hour, mean, school, day, start, late

    «Castilleja School», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=578673 (bản sửa đổi 10671573). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "She must have been in the house for two hours.

    Từ trong câu: hour, two, house

    Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “And how many hours a day did you do lessons?” said Alice, in a hurry to change the subject.

    Từ trong câu: hour, many, day, lesson, hurry, change, subject

    Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland. Nguồn: Project Gutenberg #11. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We had been out there for about an hour.

    Từ trong câu: hour, out

    «Australians unite against whaling in Southern Ocean», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=31008 (bản sửa đổi 4814154). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • It only takes a few hours of your time.

    Từ trong câu: hour, take, time

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Herbs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102386 (bản sửa đổi 3250899). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He said he was about five hours away.

    Từ trong câu: hour, five, away

    «CNet Reporter James Kim, family missing», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=55772 (bản sửa đổi 4815230). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • A being who loves others for an hour.

    Từ trong câu: hour, love, other

    «Collaborative play writing/Cardenio/Act 3», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=96586 (bản sửa đổi 1216419). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It works best two hours after taking, and works for up to seven hours.

    Từ trong câu: seven, hour, work, best, take, up

    «Diphenhydramine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=942101 (bản sửa đổi 10937027). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Items will be bought and sold during at the end of the hour period.

    Từ trong câu: period, hour, item, buy, sell, end

    «Star Sonata/Bases», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433508 (bản sửa đổi 3920469). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If I am left alone for an hour, what I want to do is read.

    Từ trong câu: alone, hour, leave, want, read

    «Wikinews attends 2018 Bangalore ComicCon», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2856306 (bản sửa đổi 4830054). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • They can only stand it there a little while—half an hour, maybe.

    Từ trong câu: half, hour, stand, little, maybe

    Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Each night, we spend about one and a half to two hours dreaming.

    Từ trong câu: half, hour, night, spend, dream

    «Lucid Dreaming/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=115801 (bản sửa đổi 4613969). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As a boy I was very like other boys—in my waking hours.

    Từ trong câu: wake, hour, boy, like

    Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Just once he looked back: “Don’t be afraid; I’ll be back in a few hours.

    Từ trong câu: afraid, hour, once, look, back

    Katharine Fullerton Gerould, Valiant dust. Nguồn: Project Gutenberg #79554. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A few hours later they were both sleeping together under a tree.

    Từ trong câu: sleep, hour, late, together, tree

    «Mirza Sahiban», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1002784 (bản sửa đổi 9598367). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It only took me a little more than a half an hour.

    Từ trong câu: half, hour, take, little

    «Final Fantasy VII/Characters/Limit Breaks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426637 (bản sửa đổi 4377726). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is an hour past dinner time; I thought you were gone.”

    Từ trong câu: past, hour, dinner, time, think, go

    Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We used to walk between the two places at all hours.

    Từ trong câu: used, hour, use, walk, place

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The difference between the first two is only around two hours.

    Từ trong câu: difference, hour, first, around

    «The Tal-Qadi Sky Tablet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=420804 (bản sửa đổi 4661318). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Seventeen hours more, and the moment for action would have arrived.

    Từ trong câu: seventeen, hour, moment, action, arrive

    Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She has had her own hour-long radio talk show.

    Từ trong câu: radio, hour, long, talk, show

    «Sylvia Browne», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=397028 (bản sửa đổi 10753753). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Two-hour spells in the future, for each of us."

    Từ trong câu: spell, hour, future

    Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now you should read a book for about an hour.

    Từ trong câu: book, hour, now, read

    «Lucid Dreaming/Appendices/VILD», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=115809 (bản sửa đổi 3247368). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In a quarter of an hour the coach was back.

    Từ trong câu: quarter, hour, coach, back

    Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was hours before the lazy people brought their breakfast.

    Từ trong câu: lazy, hour, people, bring, breakfast

    George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • On other days, it is about half an hour.

    Từ trong câu: half, hour, day

    «Mass (liturgy)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=54636 (bản sửa đổi 10875847). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She was the second woman killed within an hour.

    Từ trong câu: kill, hour, second, woman

    «Catherine Eddowes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1002258 (bản sửa đổi 8743033). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • After a half an hour, I usually feel better.

    Từ trong câu: half, hour, usually, feel, better

    «Yoga/Spiritual Almanac», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=302273 (bản sửa đổi 4669125). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng hour

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
half an hour36.970 lần
hour later12.881 lần
four hour14.717 lần
hour ago8.328 lần
half hour11.617 lần
early hour5.685 lần
hour after15.286 lần
couple of hour4.462 lần
several hour5.040 lần
eight hour3.863 lần
late hour3.949 lần
six hour3.892 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hour

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hour trong kho câu?
Kho câu có 4.076 câu có từ hour hoặc các dạng của từ, trích từ 2.015 tác phẩm và tài liệu. 67 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hour xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hour gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.217 câu, rồi Bậc B1 với 821 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hour?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hour: Quá khứ đơn (909 câu), Câu phủ định (426 câu), Quá khứ hoàn thành (394 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.