Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “health”

1.839 câu thật có từ health hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: health nghĩa là sức khỏe. health là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a healthy state of wellbeing free from disease. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ health

Danh sách câu dẫn chứng (52 câu)

  • “We ‘ll drink then to-day at dinner to the health of our friend.”

    Từ trong câu: health, drink, dinner, will, day, friend

    Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These Spaniels now have many health problems with their hearts, eyes and ears.

    Từ trong câu: health, heart, now, many, problem, eye, ear

    «American Cocker Spaniel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=460437 (bản sửa đổi 10853527). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • All he wants is for me to keep my health, not my head.

    Từ trong câu: health, want, keep, head

    Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 6, October, 1908. Nguồn: Project Gutenberg #43842. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Old people usually have more health problems than young adults, and many of them take medicine.

    Từ trong câu: health, old, people, usually, problem, young, adult, many

    «Old age», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32452 (bản sửa đổi 10712409). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Her father was a "health officer", a man who practised medicine without being a full doctor.

    Từ trong câu: health, medicine, officer, father, man, practice, full, doctor

    «Gustave Flaubert», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=138154 (bản sửa đổi 11010125). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A lot of exercise can keep their health and make them happy.

    Từ trong câu: health, lot, exercise, keep, make, happy

    «American Eskimo Dog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=563819 (bản sửa đổi 10916653). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Later in his life Glinka was always worrying about his health.

    Từ trong câu: health, worry, late, life, always

    «Mikhail Glinka», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28516 (bản sửa đổi 10365837). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The player has both both a health and an EVE bar.

    Từ trong câu: health, bar, player

    «BioShock», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=121614 (bản sửa đổi 10773340). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was not young any more, but his health was good.

    Từ trong câu: health, young, good

    «Anatole France», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=217929 (bản sửa đổi 11009035). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They already had an idea that it was good for health.

    Từ trong câu: health, already, idea, good

    «Banya», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=854256 (bản sửa đổi 10971339). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In the first place a word on the question of health.

    Từ trong câu: health, first, place, word, question

    «The Rowers of Vanity Fair/Peel AW», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=144508 (bản sửa đổi 1581011). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The other reason that she was having a good health.

    Từ trong câu: health, reason, good

    «Sarah Childress Polk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31273 (bản sửa đổi 10297597). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The doctors found the baby to be in good health.

    Từ trong câu: health, doctor, find, baby, good

    «Colombian police rescue kidnapped 2-month old baby», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=50204 (bản sửa đổi 778471). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • He had a great life, family, and health in America.

    Từ trong câu: health, great, life, family

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Fall/S. Brill», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=153239 (bản sửa đổi 2142059). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • She helped run health studies in Kenya as well.

    Từ trong câu: health, help, run, study, well

    «Mae Jemison», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=96157 (bản sửa đổi 10762245). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • During the war Aubrey started to have health problems.

    Từ trong câu: health, war, start, problem

    «Aubrey Brain», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=272143 (bản sửa đổi 10203848). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was found in good health a day later.

    Từ trong câu: health, find, good, day, late

    «Louis Debackere», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1151137 (bản sửa đổi 10952460). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He teaches people about heart health and healthy living.

    Từ trong câu: health, healthy, heart, teach, people, live

    «Om Murti Anil», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1188744 (bản sửa đổi 10905207). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In Greece, health care was practiced by different groups.

    Từ trong câu: health, care, practice, different, group

    «Ancient History/Greece/Greek Culture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277301 (bản sửa đổi 4448710). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But the money will not bring back her health.

    Từ trong câu: health, money, bring, back

    «HS2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=85170 (bản sửa đổi 471414). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This is because of differences in health care.

    Từ trong câu: health, because, difference, care

    «Pneumonia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33498 (bản sửa đổi 10917466). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Some people have called this right to health.

    Từ trong câu: health, people, call, right

    «Right to health», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=923389 (bản sửa đổi 10807481). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This was because he was having health problems.

    Từ trong câu: health, because, problem

    «Korpiklaani», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=992501 (bản sửa đổi 10134337). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Children need health care when they are sick.

    Từ trong câu: health, care, sick, child, need

    «General Chemistry/Properties of Solutions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=122432 (bản sửa đổi 4652490). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Under the health bar is the specials bar.

    Từ trong câu: health, bar, special

    «Jump Superstars/Gameplay Description», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428368 (bản sửa đổi 3887151). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She said she is worried about my health.

    Từ trong câu: health, worried

    «Informal Fallacies», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax · CC BY 4.0

  • “I never was in better health.”

    Từ trong câu: health, never, better

    Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Four years ago his father was sick and had to go out to Alberta for his health and Gilbert went with him.

    Từ trong câu: health, four, year, ago, father, sick, go, out

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • After seven births, her health was poor, and she could no longer go out.

    Từ trong câu: seven, health, birth, poor, long, go, out

    «French literature», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=72323 (bản sửa đổi 11010326). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Easy fight just keep your characters health topped up and you will be fine.

    Từ trong câu: fight, health, character, easy, keep, top, up, fine

    «Final Fantasy Mystic Quest/Walkthrough», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=430809 (bản sửa đổi 4415344). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng health

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mental health4.548 lần
public health2.208 lần
ill health1.944 lần
perfect health1.206 lần
health problems761 lần
health care2.075 lần
health issues668 lần
physical health787 lần
health organization634 lần
state of health1.617 lần
health professionals458 lần
delicate health616 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ health

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ health trong kho câu?
Kho câu có 1.839 câu có từ health hoặc các dạng của từ, trích từ 1.444 tác phẩm và tài liệu. 40 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ health xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ health gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 571 câu, rồi Bậc B1 với 522 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ health?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ health: Câu phủ định (178 câu), Quá khứ đơn (155 câu), can và could (136 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.