Câu tiếng Anh có từ “game”
3.162 câu thật có từ game hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: game nghĩa là trò chơi. game là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a contest with rules to determine a winner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ game
Danh sách câu dẫn chứng (3.162 câu)
Cash Cab is an American television game show.
Từ trong câu: cab, cash, television, game, show
«Cash Cab», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=401356 (bản sửa đổi 10383932) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
She quickly showed a talent for the game.
Từ trong câu: talent, quickly, show, game
«Evonne Goolagong», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=437448 (bản sửa đổi 10450732) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Söderström said that he created Hotline Miami with Games Maker, because it let him make the game fast.
Từ trong câu: hotline, be, create, game, maker, because, let, make
«Hotline Miami», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=467371 (bản sửa đổi 10240203) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Beating the main game unlocks two more modes.
Từ trong câu: unlock, beat, main, game, mode
«Kirby: Planet Robobot», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=534524 (bản sửa đổi 9791957) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
He won a gold medal at those games.
Từ trong câu: medal, will, gold, game
«United States at the 2018 Winter Paralympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=620658 (bản sửa đổi 11010024) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
They share a love for the game: basketball.
Từ trong câu: basketball, share, love, game
«Love & Basketball», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=635657 (bản sửa đổi 10398409) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Many people refunded the game due to it having such a steep difficulty spike, specifically on the Cerberus boss fight.
Từ trong câu: refund, many, people, game, due, steep, difficulty, specifically
«Devil May Cry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=707832 (bản sửa đổi 10093573) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Only players who cleared regional games can attend.
Từ trong câu: regional, player, clear, game, attend
«Female Go players», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=779726 (bản sửa đổi 10871821) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Players play the game as Shadow the Hedgehog.
Từ trong câu: hedgehog, player, play, game, shadow
«Shadow the Hedgehog (video game)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=800264 (bản sửa đổi 10101708) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Fallen London has been called a horror game.
Từ trong câu: horror, fall, call, game
«Alexis Kennedy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=814363 (bản sửa đổi 10569236) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Varela sustained a leg injury in that game.
Từ trong câu: sustain, leg, injury, game
«Obdulio Varela», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=941736 (bản sửa đổi 10275653) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
They can review decisions made during a game.
Từ trong câu: decision, review, make, game
«Assistant referee (association football)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1050148 (bản sửa đổi 9661955) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Two proper sequels were released for the game.
Từ trong câu: sequel, proper, release, game
«Star Wars: Rogue Squadron», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1093342 (bản sửa đổi 9621156) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
It also features an entirely new game engine.
Từ trong câu: entirely, feature, new, game, engine
«Tony Hawk's Project 8», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1099705 (bản sửa đổi 10936942) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
They won fifteen games out of twenty-two.
Từ trong câu: will, fifteen, twenty, game, out
«Football Alliance», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1109127 (bản sửa đổi 10061179) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Pocket Card Jockey is a card video game.
Từ trong câu: pocket, card, video, game
«Pocket Card Jockey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1113805 (bản sửa đổi 10951042) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
He was sent back down after the game.
Từ trong câu: send, back, down, game
«Benoît Pouliot», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1216434 (bản sửa đổi 11013056) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
He never played a game with the Leafs.
Từ trong câu: leaf, never, play, game
«Colin Stuart (ice hockey)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1253903 (bản sửa đổi 10870321) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
He never played a game for the Ducks.
Từ trong câu: duck, never, play, game
«Vesa Toskala», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1260601 (bản sửa đổi 10851866) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
He never played a game for the Rangers.
Từ trong câu: ranger, never, play, game
«Nick DeSimone», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1273786 (bản sửa đổi 10917156) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
He never played a game for the Leafs.
Từ trong câu: leaf, never, play, game
«Sean Durzi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1273829 (bản sửa đổi 11007616) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
All matches are decided in a single game.
Từ trong câu: decide, single, match, game
«2026-27 UEFA Youth League», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1281410 (bản sửa đổi 10998352) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
He never played a game for the Kings.
Từ trong câu: king, never, play, game
«Brock Faber», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1284822 (bản sửa đổi 11013746) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
He never played a game with the Kings.
Từ trong câu: king, never, play, game
«Erik Černák», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1284893 (bản sửa đổi 11015761) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
He never played a game with the Rangers.
Từ trong câu: ranger, never, play, game
«Ty Emberson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1285061 (bản sửa đổi 11015199) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
He never played a game for the Hurricanes.
Từ trong câu: hurricane, never, play, game
«Ville Koivunen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1285065 (bản sửa đổi 11015215) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
“I don't take any hand in this yer game,” had been his invariable but good-humored reply to all questions.
“Tôi không nhúng tay vào trò chơi này của anh,” là câu trả lời không thay đổi nhưng hài hước của anh cho mọi câu hỏi.
Từ trong câu: invariable, take, hand, game, good, humor, reply, question
Bret Harte, Selected Stories of Bret Harte - Nguyên văn tiếng Anh - en-US, PD-US
Alabama knelt the ball to end the game.
Từ trong câu: kneel, ball, end, game
«Alabama wins 2010 American football college title», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=147241 (bản sửa đổi 4813113) - English Wikinews - CC BY 2.5
Hence in their histrionic games of "pretending" it is but a very limited repertory of parts that they can take.
Từ trong câu: histrionic, repertory, hence, game, pretend, limit, part, take
George Sturt, Change in the Village - Tiếng Anh - en-GB, PD-US
Specifics of betting vary from game to game.
Từ trong câu: bet, specific, vary, game
«Poker/Betting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=23365 (bản sửa đổi 1940982) - English Wikibooks - CC BY-SA 4.0
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng game nằm ở trang từ điển: game đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ game
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ game trong kho câu?
- Kho câu có 3.162 câu có từ game hoặc các dạng của từ, trích từ 2.171 tác phẩm và tài liệu. 78 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ game xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ game gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 830 câu, rồi Bậc B1 với 660 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.