Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “frog”

986 câu thật có từ frog hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: frog nghĩa là ếch. frog là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: any of various tailless stout-bodied amphibians with long hind limbs for leaping. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ frog

Danh sách câu dẫn chứng (986 câu)

  • This frog makes a sticky white substance in its skin.

    Từ trong câu: substance, sticky, frog, make, white, skin

    «Veined tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=908170 (bản sửa đổi 10419161). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Male and female frogs have different kinds of dark marks.

    Từ trong câu: male, female, frog, different, kind, dark, mark

    «Isthmohyla calypsa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=918891 (bản sửa đổi 10432479). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The male frog has olive colored skin on its back.

    Từ trong câu: olive, male, frog, color, skin, back

    «Ecuador slender-legged tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=941344 (bản sửa đổi 8695320). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Both families of frogs came from the same ancestor frog.

    Từ trong câu: ancestor, family, frog, come

    «Pelodryadidae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=944603 (bản sửa đổi 9320224). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The adult frog is green in color with white bumps.

    Từ trong câu: bump, adult, frog, green, color, white

    «Raorchestes chalazodes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1035179 (bản sửa đổi 9394950). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They have also seen this frog in some tropical forests.

    Từ trong câu: tropical, see, frog, forest

    «Raorchestes travancoricus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1035937 (bản sửa đổi 9509530). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Scientists say this frog is at some risk of extinction.

    Từ trong câu: extinction, scientist, frog, risk

    «Raorchestes kakachi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1050031 (bản sửa đổi 9443593). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The sides of the frog are gray-green in color.

    Từ trong câu: gray, side, frog, green, color

    «Pseudophilautus steineri», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1065355 (bản sửa đổi 9217709). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The female frog lays eggs on plants over muddy water.

    Từ trong câu: muddy, female, frog, lay, egg, plant, water

    «Gracixalus quangi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1097379 (bản sửa đổi 9464766). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The female frog lays eggs on plants over the water.

    Từ trong câu: lay, female, frog, egg, plant, water

    «Feihyla palpebralis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1101686 (bản sửa đổi 9497885). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In some places, the frogs die because people make dams.

    Từ trong câu: die, place, frog, because, people, make, dam

    «Buergeria buergeri», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1106513 (bản sửa đổi 10895618). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The male frog has a dark belly with lighter marks.

    Từ trong câu: lighter, male, frog, dark, belly, mark

    «Hyloxalus maquipucuna», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1133746 (bản sửa đổi 9758883). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Scientists say this frog is in danger of dying out.

    Từ trong câu: danger, scientist, frog, die, out

    «Allobates ignotus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1164265 (bản sửa đổi 10941264). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The male frog has a gray-violet throat and chest.

    Từ trong câu: violet, male, frog, gray, throat, chest

    «Allobates magnussoni», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1165227 (bản sửa đổi 10892974). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is home to frogs, insects, moss, and rare birds.

    Từ trong câu: moss, home, frog, insect, rare, bird

    «Erris», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1215380 (bản sửa đổi 10915157). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • All of the island where the frog lives is protected.

    Từ trong câu: protect, island, frog, life

    «Proceratophrys tupinamba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1220338 (bản sửa đổi 10951015). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The male frog digs a hole in a muddy place.

    Từ trong câu: muddy, male, frog, dig, hole, place

    «Leptodactylus mystaceus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1235304 (bản sửa đổi 10625068). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The widow accepts, and the frog becomes her adopted child.

    Từ trong câu: widow, accept, frog, become, adopt, child

    «Hangoi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1253524 (bản sửa đổi 10941682). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In some places, the frog is in danger from mining.

    Từ trong câu: mine, place, frog, danger

    «Hemiphractus bubalus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1274572 (bản sửa đổi 10913603). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They have seen the frog between and above sea level.

    Từ trong câu: level, see, frog, above, sea

    «Gastrotheca antoniiochoai», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1282782 (bản sửa đổi 10992158). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The mother rat and the frog were waiting for the young rat and he travelled on with them.

    Từ trong câu: rat, mother, frog, wait, young, travel

    Abby Morton Diaz, The cats' Arabian nights, or, King Grimalkum. Nguồn: Project Gutenberg #69482. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It has very small ears for a Nyctimystes frog.

    Từ trong câu: ear, small, frog

    «Nyctimystes kuduki», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=777949 (bản sửa đổi 10667248). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This frog has ears that are hard to see.

    Từ trong câu: hard, ear, frog, see

    «Davies' tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=785902 (bản sửa đổi 9468198). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Humans may bother this frog by changing the forests where it lives to raise cows and look for oil.

    Từ trong câu: bother, human, frog, change, forest, life, raise, cow

    «Dendropsophus kubricki», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=847544 (bản sửa đổi 9479434). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The female frogs lay eggs all the way underwater.

    Từ trong câu: underwater, female, frog, lay, egg, way

    «Charadrahyla juanitae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=902103 (bản sửa đổi 10889778). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This frog is brown or orange-brown in color.

    Từ trong câu: brown, orange, frog, color

    «Scinax tymbamirim», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=932092 (bản sửa đổi 10120108). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This frog is not in danger of dying out.

    Từ trong câu: die, danger, frog, out

    «Alagoas heart-tongued frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=953907 (bản sửa đổi 10888533). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Earthquakes can kill these frogs and change the land.

    Từ trong câu: earthquake, kill, frog, change, land

    «Zhangixalus hungfuensis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1008562 (bản sửa đổi 9600002). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The frog has disks on its toes for climbing.

    Từ trong câu: disk, toe, frog, climb

    «Theloderma asperum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1012945 (bản sửa đổi 9634591). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This frog has some webbed skin on its feet.

    Từ trong câu: skin, foot, frog, web

    «Theloderma asperum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1012945 (bản sửa đổi 9634591). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng frog

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
male frog1.164 lần
female frog1.219 lần
frog lays380 lần
adult frog303 lần
frog lives1.134 lần
leap frog355 lần
bull frog350 lần
tree frog893 lần
frog pond111 lần
frog croaked73 lần
croaking of frog74 lần
jumping frog95 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ frog

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frog trong kho câu?
Kho câu có 986 câu có từ frog hoặc các dạng của từ, trích từ 655 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ frog xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frog gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 296 câu, rồi Bậc A1 với 249 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frog?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frog: can và could (120 câu), Câu phủ định (82 câu), Hiện tại hoàn thành (63 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.