E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “frog”

957 câu thật có từ frog hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: frog nghĩa là ếch. frog là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: any of various tailless stout-bodied amphibians with long hind limbs for leaping. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ frog

Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)

Từ hay đi cùng frog

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
male frog1.164 lần
female frog1.219 lần
frog lays380 lần
adult frog303 lần
frog lives1.134 lần
leap frog355 lần
bull frog350 lần
tree frog893 lần
frog pond111 lần
frog croaked73 lần
croaking of frog74 lần
jumping frog95 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ frog

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frog trong kho câu?
Kho câu có 957 câu có từ frog hoặc các dạng của từ, trích từ 649 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ frog xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frog gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 298 câu, rồi Bậc A1 với 249 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frog?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frog: can và could (119 câu), Câu phủ định (74 câu), Hiện tại hoàn thành (64 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.