Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “frog”
957 câu thật có từ frog hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: frog nghĩa là ếch. frog là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: any of various tailless stout-bodied amphibians with long hind limbs for leaping. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ frog
And Frog Boll gets the conciliatory inspiration that the sotis may not be so mean after all - only they can wash themselves.
Từ trong câu: conciliatory, frog, get, inspiration, mean, wash, themselves
«Charlie Strapp Froggy Ball And Their Friends (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=911547 (bản sửa đổi 9628328). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Bull-frog was impeccably dressed in a style befitting an international businessman.
Từ trong câu: impeccably, bull, frog, dress, style, international, businessman
Claude McKay, A long way from home. Nguồn: Project Gutenberg #71744. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Of reptilian forms the frog seems to have been the favorite.
Từ trong câu: reptilian, form, frog, seem, favorite
William Henry Holmes, Ancient Pottery of the Mississippi Valley Fourth Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1882-83, Government Printing Office, Washington, 1886, pages 361-436. Nguồn: Project Gutenberg #31907. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Adult frogs can have a mottled pattern.
Từ trong câu: mottled, adult, frog, pattern
«Hidden-ear frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=785510 (bản sửa đổi 10184666). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Rudimentary organs. -in frogs. -nascent and. -variation of. -in man. -use in classification.
Từ trong câu: nascent, rudimentary, organ, frog, variation, man, use, classification
Charles Darwin, More Letters of Charles Darwin: Volume 2 A Record of His Work in a Series of Hitherto Unpublished Letters. Nguồn: Project Gutenberg #2740. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Spikes sometimes coincided with venomous frogs.
Từ trong câu: venomous, sometimes, coincide, frog
«Florida frog skull survey shows spikes, say scientists», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2892035 (bản sửa đổi 4818074). · English Wikinews · CC BY 2.5
I was reclining against a tree one night, listening to a reptilian choir—a concert of frogs.
Từ trong câu: reptilian, tree, night, listen, choir, concert, frog
Samuel Smiles, Life of a Scotch Naturalist: Thomas Edward, Associate of the Linnean Society. Fourth Edition. Nguồn: Project Gutenberg #49154. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng frog
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ frog
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frog trong kho câu?
- Kho câu có 957 câu có từ frog hoặc các dạng của từ, trích từ 649 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ frog xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frog gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 298 câu, rồi Bậc A1 với 249 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frog?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frog: can và could (119 câu), Câu phủ định (74 câu), Hiện tại hoàn thành (64 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.