E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “frog”

959 câu thật có từ frog hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: frog nghĩa là ếch. frog là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: any of various tailless stout-bodied amphibians with long hind limbs for leaping. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ frog

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

  • The best-known example that can be given of this is the tadpole of the frog.

    Từ trong câu: frog, best, know, example, give

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have ever since kept a pet mungoos--the most attached, the most playful, and the most frog-devouring of all animals."

    Từ trong câu: frog, playful, ever, since, keep, pet, attach, animal

    Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This frog lays eggs at the rainiest part of the year.

    Từ trong câu: rainy, frog, lay, egg, part, year

    «White-lined leaf frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=868876 (bản sửa đổi 8340405). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is one of the brightest frogs in the world.

    Từ trong câu: bright, frog, world

    «Southern corroboree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=233184 (bản sửa đổi 9962502). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The youngest frogs are brown but they turn green as they grow older.

    Từ trong câu: brown, young, frog, turn, green, grow, old

    «Northern dwarf tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=766879 (bản sửa đổi 10184656). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The adult frogs are awake at night and the youngest frogs are awake during the day.

    Từ trong câu: adult, awake, frog, night, young, day

    «Leptodactylus petersii», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1234672 (bản sửa đổi 10620575). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Male frogs fight each other for the best places to dig.

    Từ trong câu: dig, male, frog, fight, best, place

    «Rusty tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=861482 (bản sửa đổi 10895709). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is one of the smallest poison frogs.

    Từ trong câu: poison, small, frog

    «Adelphobates castaneoticus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1143847 (bản sửa đổi 10888512). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Now, the biggest dangers to the frogs are things that make their water worse, like grazing.

    Từ trong câu: danger, now, big, frog, thing, make, water, bad

    «Fringed tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=787143 (bản sửa đổi 10184683). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They are the largest tree frog in the world.

    Từ trong câu: large, world, tree, frog

    «White-lipped tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=346718 (bản sửa đổi 10095181). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • What would you advise the princess, how to test for the best frogs?

    Từ trong câu: advise, princess, test, best, frog

    «Software testing/Introduction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=9853 (bản sửa đổi 1823922). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Scientists say the biggest danger for the frog is climate change.

    Từ trong câu: climate, scientist, big, danger, frog, change

    «Proceratophrys tupinamba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1220338 (bản sửa đổi 10951015). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng frog

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
male frog1.164 lần
female frog1.219 lần
frog lays380 lần
adult frog303 lần
frog lives1.134 lần
leap frog355 lần
bull frog350 lần
tree frog893 lần
frog pond111 lần
frog croaked73 lần
croaking of frog74 lần
jumping frog95 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ frog

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frog trong kho câu?
Kho câu có 959 câu có từ frog hoặc các dạng của từ, trích từ 650 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ frog xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frog gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 298 câu, rồi Bậc A1 với 249 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frog?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frog: can và could (119 câu), Câu phủ định (74 câu), Hiện tại hoàn thành (64 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.