Câu tiếng Anh có từ “frog”
957 câu thật có từ frog hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: frog nghĩa là ếch. frog là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: any of various tailless stout-bodied amphibians with long hind limbs for leaping. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ frog
The two groups of frogs would have become different from each other during the Eocene.
Từ trong câu: frog, group, become, different
«Pelodryadidae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=944603 (bản sửa đổi 9320224). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog hides during the day and looks for food at night.
Từ trong câu: frog, night, hide, day, look, food
«Trachycephalus cunauaru», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=920787 (bản sửa đổi 8259256). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Scientists think this frog moves around during the day and sleeps at night, like other frogs in Silverstoneia.
Từ trong câu: frog, scientist, sleep, night, think, move, around, day
«Silverstoneia minutissima», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1113963 (bản sửa đổi 9604052). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I answered: "No, they pay my board to watch the station, and I buy and sell frogs to make my salary."
Từ trong câu: frog, answer, pay, board, watch, station, buy, sell
J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This frog can be light green, gray-green, brown, or dark brown in color.
Từ trong câu: gray, frog, light, green, brown, dark, color
«Gray tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=892028 (bản sửa đổi 9701327). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog is bright green in color with white spots on its back.
Từ trong câu: bright, frog, green, color, white, spot, back
«Sphaenorhynchus mirim», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=937605 (bản sửa đổi 8338864). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Most frogs dig with their back legs, but this frog digs with its front legs.
Từ trong câu: dig, frog, back, leg, front
«Strecker's chorus frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=952400 (bản sửa đổi 8696253). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog lives high in tall trees, so scientists do not know much about it.
Từ trong câu: tall, frog, life, high, tree, scientist, know, much
«Rhacophorus borneensis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1033157 (bản sửa đổi 8963514). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some frogs have thin light lines on their backs and some do not.
Từ trong câu: thin, frog, light, line, back
«Leptodactylus caatingae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1250699 (bản sửa đổi 10726860). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog has many young at the same time in pools of water.
Từ trong câu: pool, frog, many, young, time, water
«Pleurodema diplolister», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1261192 (bản sửa đổi 10804031). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog can be dark red, light brown or gray in colour.
Từ trong câu: gray, frog, dark, red, light, brown, color
«Chattering rock frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=773065 (bản sửa đổi 10894305). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog climbs very high into the trees to look for food.
Từ trong câu: climb, frog, high, tree, look, food
«Gray tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=892028 (bản sửa đổi 9701327). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog lives in holes in trees that have water in them.
Từ trong câu: hole, frog, life, tree, water
«Theloderma vietnamense», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1014216 (bản sửa đổi 9585097). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These frogs live in trees and do not come to the ground.
Từ trong câu: ground, frog, live, tree, come
«Taruga (frog)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1018897 (bản sửa đổi 9479029). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog uses its short back legs to dig in the ground.
Từ trong câu: dig, frog, use, short, back, leg, ground
«Uperodon globulosus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1204195 (bản sửa đổi 10539561). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog has many young in a short time after heavy rain.
Từ trong câu: heavy, frog, many, young, short, time, rain
«Proceratophrys melanopogon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1217072 (bản sửa đổi 10492763). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog lives on the ground and in holes in the ground.
Từ trong câu: hole, frog, life, ground
«Leptodactylus knudseni», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1241851 (bản sửa đổi 10667377). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog is good at living in places that people have changed.
Từ trong câu: live, frog, good, place, people, change
«Engystomops puyango», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1271063 (bản sửa đổi 10884370). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The frog mother sat down with her children in the green grass.
Từ trong câu: sit, frog, mother, down, child, green, grass
«Yoga/Yoga Tales», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278107 (bản sửa đổi 4374836). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This frog is brown in color with white or orange stripes around its head and front legs.
Từ trong câu: stripe, frog, brown, color, white, orange, around, head
«Upper Amazon tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=824178 (bản sửa đổi 8339936). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog has red and black or red and orange colors.
Từ trong câu: orange, frog, red, black, color
«Ameerega silverstonei», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1151019 (bản sửa đổi 10889166). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog lives in trees and is awake during the day.
Từ trong câu: awake, frog, life, tree, day
«Allobates bromelicola», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1157160 (bản sửa đổi 10892997). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some frogs have more blue-gray color than other frogs do.
Từ trong câu: gray, frog, blue, color
«Gastrotheca lojana», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1278358 (bản sửa đổi 10953262). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is one of the brightest frogs in the world.
Từ trong câu: bright, frog, world
«Southern corroboree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=233184 (bản sửa đổi 9962502). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The frog lives in places where the ground is dry.
Từ trong câu: dry, frog, life, place, ground
«Western water-holding frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=791524 (bản sửa đổi 9138178). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog hides during the day and moves at night.
Từ trong câu: hide, frog, day, move, night
«Pithecopus hypochondrialis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=871879 (bản sửa đổi 9315897). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog has thin front legs and strong back legs.
Từ trong câu: thin, frog, front, leg, strong, back
«Phrynomedusa dryade», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=875443 (bản sửa đổi 9333532). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
All frogs in Dryophytes are small and can climb trees.
Từ trong câu: climb, frog, small, tree
«Dryophytes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=892026 (bản sửa đổi 8171350). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog has many young at once after it rains.
Từ trong câu: rain, frog, many, young, once
«Trachycephalus macrotis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=918938 (bản sửa đổi 10324140). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These frogs live in trees and move around at night.
Từ trong câu: tree, frog, live, move, around, night
«Osteocephalus oophagus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=943012 (bản sửa đổi 8695926). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng frog
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ frog
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frog trong kho câu?
- Kho câu có 957 câu có từ frog hoặc các dạng của từ, trích từ 649 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ frog xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frog gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 298 câu, rồi Bậc A1 với 249 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frog?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frog: can và could (119 câu), Câu phủ định (74 câu), Hiện tại hoàn thành (64 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.