Câu tiếng Anh có từ “frog”
986 câu thật có từ frog hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: frog nghĩa là ếch. frog là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: any of various tailless stout-bodied amphibians with long hind limbs for leaping. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ frog
Danh sách câu dẫn chứng (986 câu)
This is why it is called a flying frog.
«Vampyrius», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1018814 (bản sửa đổi 11010111). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They found the frog on a palm oil farm.
Từ trong câu: palm, find, frog, oil, farm
«Rohanixalus baladika», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1023392 (bản sửa đổi 9723615). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They are not sure why the frogs grow wrong.
Từ trong câu: sure, wrong, frog, grow
«Raorchestes signatus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1034862 (bản sửa đổi 9501914). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The female frog puts her eggs in the stream.
Từ trong câu: stream, female, frog, put, egg
«Hylodes caete», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1059231 (bản sửa đổi 10859410). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The male frog watches the eggs until they hatch.
Từ trong câu: hatch, male, frog, watch, egg, until
«Hyloxalus maculosus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1129164 (bản sửa đổi 9717667). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The male frog sits on a leaf and calls.
Từ trong câu: leaf, male, frog, sit, call
«Allobates paleovarzensis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1164135 (bản sửa đổi 10893006). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The male frogs sit in cracks in rocks or on piles of rocks and call to the female frogs.
Từ trong câu: crack, male, frog, sit, rock, pile, call, female
«Mannophryne olmonae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1170130 (bản sửa đổi 10103897). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
However, the frog can live on traditional coffee farms.
Từ trong câu: traditional, however, frog, live, coffee, farm
«Aromobates tokuko», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1177259 (bản sửa đổi 10888414). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This snake is a danger to the frog too.
Từ trong câu: danger, snake, frog
«Leptodactylus albilabris», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1231781 (bản sửa đổi 10599549). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These frogs have light yellow color on their mouths.
Từ trong câu: yellow, mouth, frog, light, color
«Gastrotheca weinlandii», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1277319 (bản sửa đổi 10943286). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog lives in cloud forests and other forests.
Từ trong câu: forest, cloud, frog, life
«Gastrotheca antoniiochoai», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1282782 (bản sửa đổi 10992158). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A large frog-like creature with a hard shell.
Từ trong câu: shell, large, frog, like, creature, hard
«Pikmin franchise strategy guide/Piklopedia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465687 (bản sửa đổi 4452777). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Sometime after that, the wild frogs all died.
Từ trong câu: sometime, wild, frog, die
«"Litoria" castanea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=767717 (bản sửa đổi 10270937). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It has a flatter body than most frogs.
Từ trong câu: flatter, body, frog
«Bleating tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=768212 (bản sửa đổi 10184697). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The female frog lays her eggs underneath rocks.
Từ trong câu: underneath, female, frog, lay, egg, rock
«Waterfall frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=790883 (bản sửa đổi 10184435). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog does not live deep in forests.
Từ trong câu: forest, deep, frog, live
«Yellow tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=840932 (bản sửa đổi 8340769). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog is in danger of dying out.
Từ trong câu: die, danger, frog, out
«Boana gladiator», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=864730 (bản sửa đổi 10896112). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The adult frogs live in partly open areas.
Từ trong câu: partly, adult, frog, live, open, area
«Sphaenorhynchus carneus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=937769 (bản sửa đổi 8696233). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The female frog lays eggs on the ground.
Từ trong câu: lay, female, frog, egg, ground
«Cornufer vitianus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=983413 (bản sửa đổi 8872332). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The male frogs call to the female frogs.
Từ trong câu: male, female, frog, call
«Theloderma laeve», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1013824 (bản sửa đổi 9604390). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The frog is blue-black on the sides.
Từ trong câu: black, blue, frog, side
«Theloderma nebulosum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1018638 (bản sửa đổi 8859848). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog lives in hills and between mountains.
Từ trong câu: mountain, hill, frog, life
«Rohanixalus punctatus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1022729 (bản sửa đổi 9683066). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They have seen this frog on tea farms.
Từ trong câu: tea, see, frog, farm
«Raorchestes jayarami», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1042216 (bản sửa đổi 9429493). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They also think the frog may get sick.
Từ trong câu: sick, think, frog, get
«Hylodes japi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1059206 (bản sửa đổi 9168130). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The female frog lays eggs in the water.
Từ trong câu: lay, female, frog, egg, water
«Buergeria buergeri», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1106513 (bản sửa đổi 10895618). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog has young between February and June.
Từ trong câu: february, june, frog, young
«Hyloxalus delatorreae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1130338 (bản sửa đổi 9728875). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is one of the smallest poison frogs.
Từ trong câu: poison, small, frog
«Adelphobates castaneoticus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1143847 (bản sửa đổi 10888512). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The frogs have young between November and March.
Từ trong câu: march, november, frog, young
«Anomaloglossus stepheni», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1178946 (bản sửa đổi 10893051). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Many of the frogs disappeared not long ago.
Từ trong câu: disappear, many, frog, long, ago
«Telmatobius verrucosus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1199848 (bản sửa đổi 10357520). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog lives on the ground on mountains.
Từ trong câu: ground, mountain, frog, life
«Pleurodema marmoratum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1260404 (bản sửa đổi 10798823). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng frog
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ frog
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frog trong kho câu?
- Kho câu có 986 câu có từ frog hoặc các dạng của từ, trích từ 655 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ frog xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frog gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 296 câu, rồi Bậc A1 với 249 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frog?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frog: can và could (120 câu), Câu phủ định (82 câu), Hiện tại hoàn thành (63 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.