Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “family”

4.326 câu thật có từ family hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: family nghĩa là gia đình. family là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a social unit living together. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ family

Danh sách câu dẫn chứng (4.326 câu)

  • “Because,” he said, “my family should not only be free from guilt, but even from the suspicion of it.”

    Từ trong câu: guilt, because, family, free, even, suspicion

    69?-122? Suetonius, The Lives of the Twelve Caesars, Complete · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • One night, after the family were in bed, I heard him go downstairs, and out at the front door.

    Từ trong câu: front, night, family, bed, hear, go, downstairs, out

    Emily Brontë, Wuthering Heights · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Hamilton had been four years in his military family, and always treated by him with marked attention and regard.

    Từ trong câu: military, marked, family, four, year, always, treat, mark

    Washington Irving, Life of George Washington, volume 4 of 5 · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Some of the greatest of the saints have been cast out by their families, and persecuted for righteousness’ sake.

    Từ trong câu: sake, righteousness, family, cast, by, persecute, great, out

    C. H. Spurgeon, The treasury of David, Volume 2 (of 6), Psalm 27-57 · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • A hard family likeness was on all these things.

    Từ trong câu: likeness, hard, family, thing

    Charles Dickens, Our Mutual Friend · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • That is the only proper basis for family life.

    Từ trong câu: basis, proper, family, life

    Oscar Wilde, An ideal husband · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Dougherty and his family disapproved of her ambitions.

    Từ trong câu: disapprove, ambition, family

    «Marilyn Monroe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=44131 (bản sửa đổi 10975648) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It belongs to the diver family of birds.

    Từ trong câu: diver, belong, family, bird

    «Common loon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=45447 (bản sửa đổi 9543543) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When Anastasia was born, her family was disappointed.

    Từ trong câu: disappoint, bear, family

    «Grand Duchess Anastasia Nikolaevna of Russia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48982 (bản sửa đổi 10940070) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Second—Her family was very ancient and noble.

    Từ trong câu: ancient, second, family, noble

    Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • This family includes humans, chimpanzees, gorillas and orangutans.

    Từ trong câu: gorilla, chimpanzee, family, include, human

    «Hominidae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=76129 (bản sửa đổi 10961730) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • His obedience towards his family made him unhappy.

    Từ trong câu: obedience, toward, family, make, unhappy

    «George Boleyn», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=76251 (bản sửa đổi 9504373) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Psyche does not belong to any asteroid family.

    Từ trong câu: psyche, belong, family

    «16 Psyche», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=82572 (bản sửa đổi 10419180) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But he had a large family to settle.

    Từ trong câu: settle, large, family

    «Pierre Corneille», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140444 (bản sửa đổi 11010226) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Jacquetta's friends and family felt that it was an unsuitable marriage and that he was not good enough for her.

    Từ trong câu: unsuitable, friend, family, feel, marriage, good, enough

    «Elizabeth Woodville», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=176982 (bản sửa đổi 10191058) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The Pieridae are a large family of butterflies.

    Từ trong câu: butterfly, large, family

    «Pieridae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=209944 (bản sửa đổi 7941151) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Every family had land to grow their food.

    Từ trong câu: land, every, family, grow, food

    «Dietzenbach», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=222860 (bản sửa đổi 9341083) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Seeds are eaten, as with all this family.

    Từ trong câu: seed, eat, family

    «Blue tit», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=263837 (bản sửa đổi 8735408) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He lives there with his wife and family.

    Từ trong câu: wife, life, family

    «Vicente Fox», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=320704 (bản sửa đổi 10497910) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This plane is the first of its family.

    Từ trong câu: plane, first, family

    «Airbus A350 XWB», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=428885 (bản sửa đổi 10979674) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was born to a family of farmers.

    Từ trong câu: farmer, bear, family

    «Shep Houghton», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=439514 (bản sửa đổi 10980119) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was the home of the royal family.

    Từ trong câu: royal, home, family

    «Royal Palace of Turin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=439899 (bản sửa đổi 10458279) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In royal families, one spare was the minimum.

    Từ trong câu: spare, royal, family, minimum

    «Replacement child», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=466671 (bản sửa đổi 10278009) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Finally, misunderstandings between the families are cleared up.

    Từ trong câu: misunderstanding, finally, family, clear, up

    «Zindagi Ki Mehek», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=618903 (bản sửa đổi 10921448) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She also wrote about family, love, and children.

    Từ trong câu: love, write, family, child

    «Nikki Giovanni», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=633778 (bản sửa đổi 10916017) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was the oldest son in his family.

    Từ trong câu: son, old, family

    «Pramoedya Ananta Toer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=720097 (bản sửa đổi 10814553) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • His entire family was killed during the Holocaust.

    Từ trong câu: holocaust, entire, family, kill

    «Jack Garfein», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=729404 (bản sửa đổi 10601240) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Small family groups were led by a chief.

    Từ trong câu: chief, small, family, group, lead

    «Abenaki», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=947291 (bản sửa đổi 10410151) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Both families shows the same coat of arms.

    Từ trong câu: arm, coat, family, show

    «De Graeff», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1036740 (bản sửa đổi 10835553) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This family could try to influence the ruler.

    Từ trong câu: influence, ruler, family, try

    «Umm al walad», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1044141 (bản sửa đổi 10672584) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng family nằm ở trang từ điển: family đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ family

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ family trong kho câu?
Kho câu có 4.326 câu có từ family hoặc các dạng của từ, trích từ 2.655 tác phẩm và tài liệu. 81 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ family xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ family gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.191 câu, rồi Bậc B1 với 954 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.