Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “compute”

197 câu thật có từ compute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: compute nghĩa là tính toán. compute là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make a mathematical calculation or computation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ compute

Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)

Từ hay đi cùng compute

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
compute tomography89 lần
cloud compute412 lần
compute shader50 lần
ubiquitous compute41 lần
quantum compute54 lần
distributed compute69 lần
compute devices55 lần
affective compute20 lần
grid compute22 lần
compute shaders15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ compute

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compute trong kho câu?
Kho câu có 197 câu có từ compute hoặc các dạng của từ, trích từ 177 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ compute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compute gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B2 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compute?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compute: can và could (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), may và might (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.