E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “compute”

195 câu thật có từ compute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: compute nghĩa là tính toán. compute là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make a mathematical calculation or computation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ compute

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Often nerdy clubs like gaming and computing societies will offer pizza and junk food.

    Từ trong câu: compute, often, club, like, game, society, offer, pizza

    «College Survival Guide/Preparing for College», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69692 (bản sửa đổi 3795218). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Your computer will only need to compute smaller bits of information thus using less memory.

    Từ trong câu: compute, computer, need, small, bit, information, thus, use

    «Blender 3D: Noob to Pro/Other Important Render Options», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=23628 (bản sửa đổi 2525731). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In this section we will compute the Doppler effect as it applies to light moving through a vacuum.

    Trong phần này chúng ta sẽ tính hiệu ứng Doppler khi nó áp dụng cho ánh sáng truyền qua chân không.

    Từ trong câu: vacuum, moving, compute, section, effect, apply, light, move

    «Special Relativity/Waves», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=82587 (bản sửa đổi 2175305). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In parallel to advances in computing power will be the ability to transfer information into and out of the hands of individual users.

    Từ trong câu: parallel, transfer, user, compute, advance, power, ability, information

    Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is expected that an unauthorized intruder into a computing system will attempt to remove any trace of their activities from the system log files.

    Người ta cho rằng kẻ xâm nhập trái phép vào hệ thống máy tính sẽ cố gắng xóa mọi dấu vết hoạt động của chúng khỏi tệp nhật ký hệ thống.

    Từ trong câu: unauthorized, unauthorize, expect, intruder, compute, system, attempt, remove

    «UNIX Computing Security/Log files and auditing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=48145 (bản sửa đổi 3362234). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It gathers the rest of the contextual information of the application; for instance, the response time or throughput that will be computed by the simulation.

    Từ trong câu: contextual, gather, rest, information, application, instance, response, time

    «Practical DevOps for Big Data/Quality Optimisation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387650 (bản sửa đổi 3373409). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng compute

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
compute tomography89 lần
cloud compute412 lần
compute shader50 lần
ubiquitous compute41 lần
quantum compute54 lần
distributed compute69 lần
compute devices55 lần
affective compute20 lần
grid compute22 lần
compute shaders15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ compute

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compute trong kho câu?
Kho câu có 195 câu có từ compute hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ compute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compute gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B2 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compute?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compute: can và could (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), may và might (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.