Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “compute”

195 câu thật có từ compute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: compute nghĩa là tính toán. compute là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make a mathematical calculation or computation. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Because cloud-computing technology is easy to use, it provides a model, which use based on shared pools.

    Từ trong câu: compute, because, cloud, technology, easy, use, provide, model

    «Information Technology and Ethics/Privacy and Artificial Intelligence», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397410 (bản sửa đổi 3833832). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Programs that compute things and display them are called expressions, and they make up the larger part of Haskell.

    Từ trong câu: compute, program, thing, display, call, expression, make, up

    «Haskell/Beginning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=6375 (bản sửa đổi 4666168). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng compute

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • compute tomography89 lần
  • cloud compute412 lần
  • compute shader50 lần
  • ubiquitous compute41 lần
  • quantum compute54 lần
  • distributed compute69 lần
  • compute devices55 lần
  • affective compute20 lần
  • grid compute22 lần
  • compute shaders15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ compute

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compute trong kho câu?
Kho câu có 195 câu có từ compute hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ compute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compute gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B2 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compute?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compute: can và could (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), may và might (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.