Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “careless”

285 câu thật có từ careless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: careless nghĩa là bất cẩn. careless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: marked by lack of attention or consideration or forethought or thoroughness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ careless

Danh sách câu dẫn chứng (17 câu)

Từ hay đi cùng careless

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
careless observer121 lần
careless indifference169 lần
careless tone481 lần
careless nod88 lần
careless ease158 lần
careless gaiety62 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ careless

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ careless trong kho câu?
Kho câu có 285 câu có từ careless hoặc các dạng của từ, trích từ 230 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ careless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ careless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ careless?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ careless: Quá khứ đơn (55 câu), Câu phủ định (44 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.