E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “box”

1.210 câu thật có từ box hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: box nghĩa là cái hộp. box là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a (usually rectangular) container. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ box

Danh sách câu dẫn chứng (65 câu)

  • For example, a child may learn to open a box to get some sweets.

    Từ trong câu: box, example, child, learn, open, get, sweet

    «Classical conditioning», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=177313 (bản sửa đổi 9227805). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Get out those old shoe boxes, start reading and really look at the details.

    Từ trong câu: box, shoe, get, out, old, start, read, really

    «Genealogy/Locating the previous overseas residence», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=4710 (bản sửa đổi 4490822). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For example, they wanted to tell the music box to play different music every time.

    Từ trong câu: box, example, want, tell, music, play, different, every

    «Computer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=112 (bản sửa đổi 10973955). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The same thing happened when a live mouse was put into the box.

    Từ trong câu: box, mouse, thing, happen, live, put

    «Oxygen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=2949 (bản sửa đổi 10833857). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is left to you to find out why your ears are boxed.

    Từ trong câu: box, ear, leave, find, out

    Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • You will see little checks in check-boxes on the left of the songs' names.

    Từ trong câu: box, check, see, little, leave, song, name

    «ILife/iTunes/Burning CDs from iTunes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94436 (bản sửa đổi 1932731). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • All of the drop-boxes on this page made use of it.

    Từ trong câu: box, drop, page, make, use

    «Editing Wikitext/Pictures/Images in Containers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=153555 (bản sửa đổi 4662901). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • After that, all I had to do was cut up the boxes.

    Từ trong câu: box, cut, up

    «CDIO/Maze», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=141375 (bản sửa đổi 1216328). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • If you stood to the left of the boxes, could you have looked out the window?

    Từ trong câu: box, stand, leave, look, out, window

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Think of it as a box which can hold items together.

    Từ trong câu: box, item, think, hold, together

    «Mac OS X Tiger/Advanced Finder Tricks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=49265 (bản sửa đổi 4422925). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The movie did not do well at the box office.

    Từ trong câu: box, office, movie, well

    «Alex Cross», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=432073 (bản sửa đổi 10853421). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It made a lot of money at the box office.

    Từ trong câu: box, office, make, lot, money

    «True Lies», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=464194 (bản sửa đổi 10937198). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He sang into a tube to use the talk box.

    Từ trong câu: box, tube, sing, use, talk

    «The Uplift Mofo Party Plan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1001915 (bản sửa đổi 10982964). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Each box can seat a small number of people.

    Từ trong câu: box, seat, small, number, people

    «Opera house», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=50543 (bản sửa đổi 10826088). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was used for boxing matches a few times.

    Từ trong câu: box, match, use, time

    «Wrigley Field (Los Angeles)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=326362 (bản sửa đổi 9537664). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The movie was very successful at the box office.

    Từ trong câu: box, office, movie, successful

    «Smile 2», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1170165 (bản sửa đổi 10722303). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • At first it made boxes for jewelry and watches.

    Từ trong câu: box, jewelry, first, make, watch

    «Avery Dennison», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1278385 (bản sửa đổi 10984310). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are different ways to win in boxing.

    Từ trong câu: box, win, different, way

    «Boxing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=16259 (bản sửa đổi 10376282). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • One player – the “box” – plays against a team.

    Từ trong câu: box, player, play, team

    «Backgammon/Chouette», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=79455 (bản sửa đổi 4494068). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This box is where you name your map.

    Từ trong câu: box, name, map

    «RPG Maker 2003/Map», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=162693 (bản sửa đổi 3653596). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Its just a picture for an about box.

    Từ trong câu: box, picture

    «Aros/Developer/Docs/Libraries/Graphics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=202920 (bản sửa đổi 4613737). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Check out the working in the box below.

    Từ trong câu: box, below, check, out, work

    «A Roller Coaster Ride through Relativity/Time Dilation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294687 (bản sửa đổi 4662472). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The box told me nothing of all this.

    Từ trong câu: box, tell, nothing

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Philip Bechervaise/Notes/1870s», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421902 (bản sửa đổi 3950129). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Boxing Day was brighter, and there were hopes of a period of better weather.

    Từ trong câu: boxing, box, day, bright, hope, period, better, weather

    W. T. Massey, How Jerusalem Was Won Being the Record of Allenby's Campaign in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #10098. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She became one of the biggest box-office stars of her time.

    Từ trong câu: star, box, office, become, big, time

    «Claudette Colbert», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=97885 (bản sửa đổi 11002117). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It got many good reviews and did well at the box office.

    Từ trong câu: good, box, review, get, many, well, office

    «The Expendables 2», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=281387 (bản sửa đổi 10868865). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • We (people) cannot think outside the box, because there is no box.

    Từ trong câu: outside, box, can, people, think, because

    «Historical Introduction to Philosophy/Presocratics and Socrates», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=9898 (bản sửa đổi 2785459). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • You can change what is in the box any time also.

    Từ trong câu: change, box, time

    «KS3 Computing/Variables», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361408 (bản sửa đổi 3093095). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is driven from the box seat using four horses.

    Từ trong câu: horse, box, drive, seat, use, four

    «Irish State Coach», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=351443 (bản sửa đổi 10267829). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The movie did very well at the box office.

    Từ trong câu: well, box, office, movie

    «Demolition Man (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=300564 (bản sửa đổi 10865524). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng box

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
snuff box2.683 lần
rectangular box1.774 lần
tin box1.306 lần
box shown1.736 lần
tinder box779 lần
box containing908 lần
wooden box791 lần
witness box744 lần
sentry box571 lần
cash box574 lần
box of matches500 lần
box office846 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ box

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ box trong kho câu?
Kho câu có 1.210 câu có từ box hoặc các dạng của từ, trích từ 970 tác phẩm và tài liệu. 26 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ box xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ box gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 355 câu, rồi Bậc B1 với 226 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ box?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ box: Quá khứ đơn (177 câu), Câu phủ định (97 câu), can và could (80 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.