Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “announce”

694 câu thật có từ announce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: announce nghĩa là thông báo. announce là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make known; make an announcement. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ announce

Danh sách câu dẫn chứng (18 câu)

Từ hay đi cùng announce

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
announce the arrival661 lần
servant announce591 lần
announce the approach472 lần
officially announce262 lần
publicly announce222 lần
formally announce191 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ announce

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ announce trong kho câu?
Kho câu có 694 câu có từ announce hoặc các dạng của từ, trích từ 512 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ announce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ announce gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 211 câu, rồi Bậc B1 với 196 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ announce?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ announce: Quá khứ đơn (165 câu), Quá khứ hoàn thành (74 câu), Câu phủ định (72 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.