E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “acquisition”

192 câu thật có từ acquisition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: acquisition nghĩa là mua lại. acquisition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of contracting or assuming or acquiring possession of something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ acquisition

Danh sách câu dẫn chứng (18 câu)

Từ hay đi cùng acquisition

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
territorial acquisition47 lần
valuable acquisition201 lần
invaluable acquisition28 lần
language acquisition263 lần
desirable acquisition43 lần
latest acquisition42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ acquisition

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acquisition trong kho câu?
Kho câu có 192 câu có từ acquisition hoặc các dạng của từ, trích từ 172 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ acquisition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acquisition gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acquisition?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acquisition: Câu phủ định (18 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.