Câu tiếng Anh có từ “acquisition”
195 câu thật có từ acquisition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: acquisition nghĩa là mua lại. acquisition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of contracting or assuming or acquiring possession of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ acquisition
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I had passed eight years in the acquisition of those things which an English "gentleman's education" is supposed to offer.
Từ trong câu: acquisition, pass, eight, year, thing, education, suppose, offer
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 86, February, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #14709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Romans, in the mean time, seemed to find the young wives which they had procured by these transactions a great acquisition to their colony.
Từ trong câu: acquisition, mean, time, seem, find, young, wife, transaction
Jacob Abbott, Romulus Makers of History. Nguồn: Project Gutenberg #27692. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These acquisitions, which surpassed the advantages Gustavus Adolphus had hoped to win, gave Sweden the command both of the Baltic and of the North Sea.
Từ trong câu: acquisition, win, advantage, hope, give, command, north, sea
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Germany" to "Gibson, William" Volume 11, Slice 8. Nguồn: Project Gutenberg #37610. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His diligence had been rewarded by the acquisition of vast stores of knowledge.
Từ trong câu: vast, acquisition, diligence, reward, store, knowledge
S. P. Scott, History of the Moorish Empire in Europe, Vol. 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #73214. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Every victorious force was inherently insatiable of success and put no bound to acquisition, and the Romans, who had won the mastery over many, would not choose to leave him alone.
Từ trong câu: inherently, every, victorious, force, success, put, bound, acquisition
165?-235? Cassius Dio Cocceianus, Dio's Rome, Volume 2 An Historical Narrative Originally Composed in Greek During the Reigns of Septimius Severus, Geta and Caracalla, Macrinus, Elagabalus and Alexander Severus: and Now Presented in English Form. Nguồn: Project Gutenberg #11607. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng acquisition
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| territorial acquisition | 47 lần |
| valuable acquisition | 201 lần |
| invaluable acquisition | 28 lần |
| language acquisition | 263 lần |
| desirable acquisition | 43 lần |
| latest acquisition | 42 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ acquisition
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acquisition trong kho câu?
- Kho câu có 195 câu có từ acquisition hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ acquisition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acquisition gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acquisition?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acquisition: Câu phủ định (19 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.