E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “acquisition”

193 câu thật có từ acquisition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: acquisition nghĩa là mua lại. acquisition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of contracting or assuming or acquiring possession of something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ acquisition

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Language acquisition during the critical periods require hearing and practicing abilities in deaf children.

    Từ trong câu: acquisition, language, critical, period, require, hear, practice, ability

    «Psycholinguistics/Development of Speech Perception», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=105205 (bản sửa đổi 2633445). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Acquisition of speech is maybe the best know phenomenon in humans which goes through a critical period.

    Từ trong câu: acquisition, speech, maybe, best, know, phenomenon, human, go

    «Sensory Systems/Change of Sensory Processing Through Disuse», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=378937 (bản sửa đổi 4038053). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • By all means, then, let the right acquisition and proper use of wealth, have their due share of admiration.

    Từ trong câu: acquisition, mean, let, right, proper, use, wealth, due

    Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Without correcting for the time of acquisition of each slice, the time courses would seem to differ across slices.

    Từ trong câu: acquisition, correct, time, slice, course, seem, differ, across

    «Neuroimaging Data Processing/Processing/Steps/Slice Timing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294562 (bản sửa đổi 4010819). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Designing instruction that teaches both content and skill acquisition can feel like more of an art form than a science.

    Từ trong câu: acquisition, design, instruction, teach, content, skill, feel, like

    «Instructional design/Blended Learning Lesson Plans», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=192115 (bản sửa đổi 1596788). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The acquisitions by Austria were of very small importance and made but a poor return for the great effort put forth in the war.

    Từ trong câu: acquisition, small, importance, make, poor, return, great, effort

    G. Shaw-Lefevre, Baron Eversley, The Turkish Empire, Its Growth and Decay. Nguồn: Project Gutenberg #46481. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Encouragement of local action to preserve the banks of smaller free-flowing streams by zoning, park acquisition, or other means.

    Từ trong câu: zone, acquisition, encouragement, local, action, preserve, bank, small

    United States. Department of the Interior, The Nation's River: A report on the Potomac From the U.S. Department of the Interior. Nguồn: Project Gutenberg #20503. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Not only an Encyclopaedia of amusing and useful knowledge, but that which will give to memory a chronological chart of our acquisition of information.

    Từ trong câu: encyclopaedia, chronological, amuse, useful, knowledge, give, memory, chart

    Thomas, Mrs., 1820?-1861 Geldart, Emilie the Peacemaker. Nguồn: Project Gutenberg #11290. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng acquisition

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
territorial acquisition47 lần
valuable acquisition201 lần
invaluable acquisition28 lần
language acquisition263 lần
desirable acquisition43 lần
latest acquisition42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ acquisition

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acquisition trong kho câu?
Kho câu có 193 câu có từ acquisition hoặc các dạng của từ, trích từ 173 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ acquisition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acquisition gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acquisition?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acquisition: Câu phủ định (19 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.