E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “acquisition”

192 câu thật có từ acquisition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: acquisition nghĩa là mua lại. acquisition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of contracting or assuming or acquiring possession of something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ acquisition

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • His acquisitions would not be secure unless the Colossus of the North was hopelessly crippled.

    Từ trong câu: acquisition, secure, unless, north

    John Lord, Beacon Lights of History, Volume 09: European Statesmen. Nguồn: Project Gutenberg #10640. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Without correcting for the time of acquisition of each slice, the time courses would seem to differ across slices.

    Từ trong câu: acquisition, correct, time, slice, course, seem, differ, across

    «Neuroimaging Data Processing/Processing/Steps/Slice Timing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294562 (bản sửa đổi 4010819). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Acquisitions, clothes, pretty rags—rags that would fly off at the first good shake.

    Từ trong câu: pretty, clothes, acquisition, fly, off, first, good, shake

    Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He would be a valuable acquisition with such an assistant as Nancy, and must (thus Fagin argued) be secured without delay.

    Từ trong câu: secure, valuable, argue, acquisition, assistant, thus, delay

    Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Every victorious force was inherently insatiable of success and put no bound to acquisition, and the Romans, who had won the mastery over many, would not choose to leave him alone.

    Từ trong câu: inherently, every, victorious, force, success, put, bound, acquisition

    165?-235? Cassius Dio Cocceianus, Dio's Rome, Volume 2 An Historical Narrative Originally Composed in Greek During the Reigns of Septimius Severus, Geta and Caracalla, Macrinus, Elagabalus and Alexander Severus: and Now Presented in English Form. Nguồn: Project Gutenberg #11607. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng acquisition

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
territorial acquisition47 lần
valuable acquisition201 lần
invaluable acquisition28 lần
language acquisition263 lần
desirable acquisition43 lần
latest acquisition42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ acquisition

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acquisition trong kho câu?
Kho câu có 192 câu có từ acquisition hoặc các dạng của từ, trích từ 172 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ acquisition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acquisition gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acquisition?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acquisition: Câu phủ định (18 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.