Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “type”

3.325 câu thật có từ type hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: type nghĩa là loại. type là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a subdivision of a particular kind of thing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ type

Danh sách câu dẫn chứng (3.324 câu)

  • Analytical Cubism is the first type of cubism.

    Từ trong câu: cubism, first, type

    «Cubism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=59225 (bản sửa đổi 10377724) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Relief is a type of sculpture or carving.

    Từ trong câu: carve, relief, type, sculpture

    «Relief», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=67473 (bản sửa đổi 10427244) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Pumpkins and zucchini (courgette) are types of squashes.

    Bí ngô và bí xanh (bí xanh) là những loại bí.

    Từ trong câu: courgette, pumpkin, type, squash

    «Squash (plant)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=68068 (bản sửa đổi 10968715) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They are not a separate type of lawyer.

    Từ trong câu: lawyer, separate, type

    «King's Counsel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=78581 (bản sửa đổi 10520960) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The islands are a mix of island types.

    Từ trong câu: mix, island, type

    «Torres Strait», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=111407 (bản sửa đổi 11009351) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Language reform is a type of language planning.

    Từ trong câu: reform, language, type, plan

    «Language reform», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=135267 (bản sửa đổi 6703991) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are many types of Korean barbecue meats.

    Từ trong câu: barbecue, many, type, meat

    «Korean barbecue», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=206571 (bản sửa đổi 10794565) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • New types of alternative splicing are being found.

    Từ trong câu: splice, new, type, alternative, find

    «Alternative splicing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=291483 (bản sửa đổi 10940320) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is more likely that they represent types.

    Từ trong câu: represent, likely, type

    «Riace bronzes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=328621 (bản sửa đổi 9716336) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Four types of penguins live on the island.

    Từ trong câu: penguin, four, type, live, island

    «Macquarie Island», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=340571 (bản sửa đổi 10574295) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Perverse incentives are a type of unintended consequences.

    Từ trong câu: perverse, incentive, type, consequence

    «Perverse incentive», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=350267 (bản sửa đổi 10836461) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A specific type of stress—"stage fright"—can have either a positive or a negative effect, depending on its intensity.

    Từ trong câu: fright, specific, type, stress, stage, either, positive, negative

    «Stress (biology)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=402846 (bản sửa đổi 10940767) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The majority of solar-type stars are single.

    Từ trong câu: solar, majority, type, star, single

    «Planets beyond Neptune», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=417351 (bản sửa đổi 10976471) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Potato blight is a type of fungal disease.

    Từ trong câu: blight, potato, type, disease

    «Potato blight», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=458277 (bản sửa đổi 10939573) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Most new types can have an armored cab.

    Từ trong câu: cab, new, type

    «United States Army trucks», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=593764 (bản sửa đổi 10118276) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A pine barren is one type of savannah.

    Từ trong câu: barren, pine, type

    «Pine barrens», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=892808 (bản sửa đổi 10561090) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • An Alice band is a type of accessory.

    Từ trong câu: accessory, band, type

    «Alice band», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=913777 (bản sửa đổi 8106656) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Gangster film is a type of crime film.

    Từ trong câu: gangster, film, type, crime

    «Gangster movie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=942251 (bản sửa đổi 9642837) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A toast sandwich is a type of sandwich.

    Từ trong câu: sandwich, toast, type

    «Toast sandwich», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=986892 (bản sửa đổi 8638173) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They are a common type of air pollution.

    Từ trong câu: pollution, common, type, air

    «Volatile organic compound», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=994687 (bản sửa đổi 8680404) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Recycling different types will make recycling more expensive.

    Từ trong câu: recycle, different, type, make, expensive

    «Plastic bag ban», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1027299 (bản sửa đổi 10954534) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Modern types have been bred for their eggs.

    Từ trong câu: breed, modern, type, egg

    «Rhode Island Red», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1060509 (bản sửa đổi 9179421) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Sum types and product types do so differently.

    Từ trong câu: differently, sum, type, product

    «Algebraic data type», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1197851 (bản sửa đổi 10947295) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Statues are the most common type of Honzon.

    Từ trong câu: statue, common, type

    «Honzon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1225144 (bản sửa đổi 10795238) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Now the resistance depends, for a given type of filling, upon the area of the cross-section of the drum.

    Từ trong câu: resistance, cross, type, area, drum, filling, depend, section

    Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • A fine type of man is this missionary, brave and self-reliant, sympathetic and self-denying, hopeful and self-satisfied.

    Từ trong câu: hopeful, fine, type, man, brave, self, sympathetic, deny

    George Ernest Morrison, An Australian in China · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Additionally, the type attribute is mandatory for scripts.

    Từ trong câu: mandatory, additionally, type, attribute, script

    «XML - Managing Data Exchange/XHTML», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=6895 (bản sửa đổi 4661017) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In practice this type of isolation is rare.

    Từ trong câu: isolation, practice, type, rare

    «Serial Programming/RS-485», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=16394 (bản sửa đổi 4665894) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Value types can have fields, properties, and events.

    Từ trong câu: property, value, type, field, event

    «.NET Development Foundation/Value types», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=51483 (bản sửa đổi 3248216) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Explain the purpose of each type of car.

    Từ trong câu: purpose, explain, type, car

    «Scouting/BSA/Railroading Merit Badge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=55802 (bản sửa đổi 4531561) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng type nằm ở trang từ điển: type đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ type

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ type trong kho câu?
Kho câu có 3.325 câu có từ type hoặc các dạng của từ, trích từ 2.719 tác phẩm và tài liệu. 94 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ type xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ type gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.077 câu, rồi Bậc B1 với 769 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.