cubism
danh từB2- cubisms
cubism nghĩa là chủ nghĩa lập thể (bản dịch máy, chưa biên tập).
cubism là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an artistic movement in France beginning in 1907 that featured surfaces of geometrical planes.
Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “cubism”
- set / establish a goal: đặt mục tiêu
- achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
- pursue / work towards: theo đuổi
- score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
- short-term / long-term: ngắn / dài hạn
- ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
- realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
- common / shared: mục tiêu chung
- goal of + V-ing: hướng đến kết quả
- goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
- towards a goal: tiến tới mục tiêu
- Không dùng “goal at doing”
Các nét nghĩa của từ cubism
- 1danh từB2
an artistic movement in France beginning in 1907 that featured surfaces of geometrical planes
→một phong trào nghệ thuật ở Pháp bắt đầu vào năm 1907 với đặc điểm là các bề mặt của các mặt phẳng hình học(dịch máy, chưa biên tập)
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1synthetic cubism6 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về cubism
cubism nghĩa là gì?
cubism nghĩa là chủ nghĩa lập thể (bản dịch máy, chưa biên tập). cubism là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an artistic movement in France beginning in 1907 that featured surfaces of geometrical planes.
cubism được dùng trong câu như thế nào?
Cubism is a style of art which aims to show all of the possible viewpoints of a person or an object all at once. («Cubism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=59225 (bản sửa đổi 10377724).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cubism, mã đối chiếu EV-C60FFF4B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng