Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stupid”

367 câu thật có từ stupid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stupid nghĩa là ngu ngốc. stupid là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking or marked by lack of intellectual acuity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stupid

Danh sách câu dẫn chứng (17 câu)

Từ hay đi cùng stupid

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stupid blunder82 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stupid

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stupid trong kho câu?
Kho câu có 367 câu có từ stupid hoặc các dạng của từ, trích từ 259 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stupid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stupid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 123 câu, rồi Bậc B1 với 113 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stupid?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stupid: Câu phủ định (95 câu), Quá khứ đơn (61 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.