mash
động từB1- mashed
- mashes
- mashing
mash nghĩa là nghiền (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
mash là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: to compress with violence, out of natural shape or condition.
Các nét nghĩa của từ mash
- 1
động từB1
to compress with violence, out of natural shape or condition
nén lại bằng bạo lực, ngoài hình dạng hoặc tình trạng tự nhiêndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa squash · crush · squelch · squeeze
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
bran mash63 lần trong kho sách
mash potatoes201 lần trong kho sách
mash potato53 lần trong kho sách
sour mash34 lần trong kho sách
mish mash8 lần trong kho sách
mash turnips13 lần trong kho sách
mash tun9 lần trong kho sách
mash ups15 lần trong kho sách
- 2
động từB1
talk or behave amorously, without serious intentions
nói chuyện hoặc cư xử tình cảm, không có ý định nghiêm túcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa chat up · flirt · dally · butterfly · coquet · coquette
- 3
động từB1
reduce to small pieces or particles by pounding or abrading
giảm thành từng mảnh hoặc hạt nhỏ bằng cách đập hoặc mài mòndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa grind · crunch · bray · comminute
Câu hỏi thường gặp về mash
mash nghĩa là gì?
mash nghĩa là nghiền (bản dịch máy, chưa biên tập). mash là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: to compress with violence, out of natural shape or condition.
mash được dùng trong câu như thế nào?
It was all mashed, the bones broken, the muscles alone holding it together. (Guy de Maupassant, Complete Original Short Stories of Guy De Maupassant. Nguồn: Project Gutenberg #3090.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mash, mã đối chiếu EV-44A72263. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng