E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stupid”

306 câu thật có từ stupid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stupid nghĩa là ngu ngốc. stupid là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking or marked by lack of intellectual acuity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stupid

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • “Come along, Athos, come along!” cried D’Artagnan; “now we have found everything except money, it would be stupid to be killed.”

    Từ trong câu: stupid, money, except, come, cry, now, find, everything

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then, you see, we shall receive news regularly from the earth, and we shall indeed be stupid if we hit upon no plan for communicating with our good friends here!”

    Từ trong câu: stupid, hit, see, receive, news, regularly, earth, indeed

    Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng stupid

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stupid blunder82 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stupid

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stupid trong kho câu?
Kho câu có 306 câu có từ stupid hoặc các dạng của từ, trích từ 236 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stupid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stupid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 103 câu, rồi Bậc B1 với 95 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stupid?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stupid: Câu phủ định (79 câu), Quá khứ đơn (45 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.