Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “small”

7.363 câu thật có từ small hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: small nghĩa là nhỏ bé. small là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: limited or below average in number or quantity or magnitude or extent. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ small

Danh sách câu dẫn chứng (7.362 câu)

  • Bullets are small metal objects fired from guns.

    Từ trong câu: bullet, small, metal, object, fire, gun

    «Bullet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14191 (bản sửa đổi 10148482) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These smaller numbers are called factors or divisors.

    Từ trong câu: factor, small, number, call

    «Factorization», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20678 (bản sửa đổi 9636882) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Very small organs can be called “chamber organs”.

    Từ trong câu: chamber, small, organ, call

    «Pipe organ», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24403 (bản sửa đổi 10390726) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Only two small splinter groups held up at the last state of war: The Real IRA and the Continuity IRA.

    Từ trong câu: splinter, small, group, hold, up, last, state, war

    «Irish Republican Army», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41324 (bản sửa đổi 10823230) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are three small islands within the lake.

    Từ trong câu: lake, small, island

    «Hispaniola», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=52590 (bản sửa đổi 10900997) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Smaller plants can be spaced more tightly; for example, four heads of lettuce together in one square, or sixteen carrots.

    Từ trong câu: tightly, small, plant, space, example, four, head, lettuce

    «Square foot gardening», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=55275 (bản sửa đổi 9245944) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They have small eyes and a short, hairy tail which they use to feel around tunnels when they walk backwards.

    Từ trong câu: hairy, small, eye, short, tail, use, feel, around

    «Pocket gopher», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=61598 (bản sửa đổi 10887141) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He also had small trios and bigger bands.

    Từ trong câu: trio, small, big, band

    «Chick Corea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=80165 (bản sửa đổi 10934214) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The small book was about fifty pages long.

    Từ trong câu: fifty, small, book, page, long

    «Arthur Rimbaud», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=96322 (bản sửa đổi 11010307) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are a small number of poisonous plants.

    Từ trong câu: poisonous, small, number, plant

    «Apiaceae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=132497 (bản sửa đổi 10511645) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This means that they must be very small.

    Từ trong câu: mean, small

    «Planetary nebula», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=171905 (bản sửa đổi 10405483) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They have a small head and large ears.

    Từ trong câu: ear, small, head, large

    «Eastern grey kangaroo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=175064 (bản sửa đổi 11015276) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Small temples were built in honor of him.

    Từ trong câu: honor, small, temple, build

    «Imhotep», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=242516 (bản sửa đổi 10782049) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The smallest dogs in litters were called "cockers".

    Từ trong câu: litter, small, dog, call

    «Cocker Spaniel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=384521 (bản sửa đổi 10804593) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It has a very small network of embassies.

    Từ trong câu: embassy, small, network

    «Foreign relations of Vanuatu», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=410732 (bản sửa đổi 10013359) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The bravery of the small army is acknowledged.

    Từ trong câu: bravery, small, army, acknowledge

    «Brooshal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=447203 (bản sửa đổi 11014041) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There is a small group in the rainforest.

    Từ trong câu: rainforest, small, group

    «Sri Lankan elephant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=447480 (bản sửa đổi 9991684) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He is a small player but really fast.

    Từ trong câu: fast, small, player, really

    «Slam Dunk (manga)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=814070 (bản sửa đổi 10877222) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Its horns are small and legs are short.

    Từ trong câu: horn, small, leg, short

    «Black Bengal goat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=856156 (bản sửa đổi 9284517) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It has small wings and does not fly.

    Từ trong câu: wing, small, fly

    «North Island brown kiwi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=867171 (bản sửa đổi 9746445) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Small family groups were led by a chief.

    Từ trong câu: chief, small, family, group, lead

    «Abenaki», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=947291 (bản sửa đổi 10410151) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This small middle part is called the encoding.

    Từ trong câu: encode, small, middle, part, call

    «Variational autoencoder», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=977154 (bản sửa đổi 10995189) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The small rare snail can reach in size.

    Từ trong câu: snail, small, rare, reach, size

    «Crikey steveirwini», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1050745 (bản sửa đổi 10732798) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is one of the smallest poison frogs.

    Từ trong câu: poison, small, frog

    «Adelphobates castaneoticus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1143847 (bản sửa đổi 10888512) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is small, compared to other Greek vases.

    Từ trong câu: vase, small, compare

    «Chigi vase», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1182854 (bản sửa đổi 10202872) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The small branches can be smooth or hairy.

    Từ trong câu: hairy, small, branch, smooth

    «Acacia pravissima», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1279231 (bản sửa đổi 11015611) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Rodents are small animals with very long incisors.

    Từ trong câu: incisor, small, animal, long

    «List of mammals of Ireland», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1284315 (bản sửa đổi 11007357) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A few small nondescript stars were appearing elsewhere.

    Từ trong câu: nondescript, small, star, appear, elsewhere

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

  • Small moving parts are made as light as possible, but rigidity is secured by the free use of strengthening ribs.

    Từ trong câu: rib, small, move, part, make, light, possible, secure

    Various, Scientific American Supplement, No. 598, June 18, 1887 · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • There is extant a small Volume of miscellaneous poems, in which Shakespeare expresses his own feelings in his own person.

    Từ trong câu: extant, small, volume, poem, express, feel, person

    Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Prefaces and prologues to famous books · Tiếng Anh · PD-US

Từ hay đi cùng small

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
small pox2.324 lần
small portion2.376 lần
small amount2.315 lần
small number2.598 lần
small sum1.919 lần
small quantity1.784 lần
small ones1.908 lần
small scale1.641 lần
small town2.389 lần
small pieces1.785 lần
small boat2.158 lần
small piece1.836 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ small

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ small trong kho câu?
Kho câu có 7.363 câu có từ small hoặc các dạng của từ, trích từ 4.484 tác phẩm và tài liệu. 129 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ small xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ small gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.310 câu, rồi Bậc B1 với 1.486 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ small?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ small: Quá khứ đơn (901 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (687 câu), Câu phủ định (540 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.