Câu tiếng Anh có từ “rugby”
108 câu thật có từ rugby hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rugby nghĩa là bóng bầu dục. rugby là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a form of football played with an oval ball. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rugby
Danh sách câu dẫn chứng (23 câu)
He has been called the greatest Welsh rugby player of all time by the BBC.
Từ trong câu: rugby, call, great, player, time
«Gareth Edwards», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=654739 (bản sửa đổi 9757314). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They can swim, row and play football, rugby and volleyball on the beach.
Từ trong câu: rugby, volleyball, swim, row, play, football, beach
«Escuela de Lenguas UNLP/About Argentina/Tourist Attractions/Buenos Aires (province)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216361 (bản sửa đổi 2476271). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Such a space existed at Rugby from the beginning, but not at the other great public schools.
Từ trong câu: rugby, space, exist, begin, great, public, school
Montague Shearman, Foot-ball. Nguồn: Project Gutenberg #74421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
While he was there he also played rugby for them.
«Luke Baldwin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=431301 (bản sửa đổi 9744447). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The reason a person might prefer playing tennis over rugby is that tennis aligns better with their personality.
Từ trong câu: rugby, align, reason, person, prefer, play, tennis, better
«Motivation and emotion/Book/2011/Goal-setting and happiness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=122010 (bản sửa đổi 2191914). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He was the second son of Dr. Arnold of Rugby.
Từ trong câu: rugby, second, son, dr
Janet Penrose Trevelyan, The Life of Mrs. Humphry Ward. Nguồn: Project Gutenberg #40319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Reading is home to Championship football and rugby teams.
Từ trong câu: rugby, read, home, championship, football, team
«Reading, Berkshire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=34068 (bản sửa đổi 10400284). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Wheelchair rugby is the name for some team sports.
Từ trong câu: rugby, wheelchair, name, team, sport
«Wheelchair rugby», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=717142 (bản sửa đổi 10852211). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
By the way, are you by any chance the Malone who is expected to get his Rugby cap for Ireland?"
Từ trong câu: rugby, cap, way, chance, expect, get
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Rugby days ended in glory; our Boy, no longer little Dodgson, but young Dodgson, came home loaded with honors.
Từ trong câu: rugby, day, end, glory, boy, long, little, young
Belle Moses, Lewis Carroll in Wonderland and at Home: The Story of His Life. Nguồn: Project Gutenberg #35418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He represented the officers at Rugby and rowed for two seasons, giving many fine exhibitions in the R.E. four.
Từ trong câu: rugby, represent, officer, row, season, give, many, fine
Melville Henry Massue, marquis de Ruvigny et Raineval, The Roll of Honour, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #75883. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They also run high school rugby teams.
Từ trong câu: rugby, run, high, school, team
«Lawrence, Kansas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=257026 (bản sửa đổi 10900685). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He liked to play rugby and cricket.
Từ trong câu: rugby, like, play, cricket
«Edward "Tug" Wilson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=401301 (bản sửa đổi 10842650). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Dean always wanted to be a famous rugby player, and was very good at lunch time when playing with all his friends.
Từ trong câu: rugby, always, want, famous, player, good, lunch, time
«Motivation and emotion/Book/2020/Aspirational goals», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266895 (bản sửa đổi 2417513). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Madman, look ahead!” and then catching hold of Arthur, hurries him away across the field towards Rugby as hard as they can tear.
Người điên, nhìn về phía trước đi!” và sau đó tóm lấy Arthur, đẩy anh ta băng qua sân về phía Rugby mạnh nhất có thể.
Từ trong câu: rugby, look, ahead, catch, hold, hurry, away, across
Thomas Hughes, Tom Brown's School Days. Nguồn: Project Gutenberg #1480. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Unlike traditional rugby, the player does not need to place the ball on the ground.
Từ trong câu: unlike, rugby, traditional, player, need, place, ball, ground
«Walking Rugby», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=464732 (bản sửa đổi 4645293). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Both golf and rugby are set to return to the Olympic Games.
Từ trong câu: olympic, rugby, golf, set, return, game
«Golf and rugby set to return to the Olympic Games», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=130730 (bản sửa đổi 4818966). · English Wikinews · CC BY 2.5
There, he played both rugby football and cricket very well.
Từ trong câu: cricket, rugby, play, football, well
«Tom Wills», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=142527 (bản sửa đổi 10957430). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Field hockey (for women) rugby and golf are also favorites.
Từ trong câu: golf, hockey, rugby, field, woman, favorite
«Argentina», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=54 (bản sửa đổi 10986760). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Cricket, rugby, tennis, golf and boxing were also popular.
Từ trong câu: golf, cricket, rugby, tennis, box, popular
«Ruhleben P.O.W. Camp», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=70833 (bản sửa đổi 10850074). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some sports that are enjoyed that come from the West include golf, rugby and soccer.
Từ trong câu: golf, sport, enjoy, come, west, include, rugby, soccer
«Cambodia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8493 (bản sửa đổi 10655119). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Girls' teams consists of the popular field hockey and rugby teams.
Từ trong câu: hockey, girl, team, consist, popular, field, rugby
«St. Anne's Catholic Secondary School», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=271153 (bản sửa đổi 10861772). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It cost a lot of money, and the people of Cardiff have packed it on big soccer and rugby days.
Từ trong câu: soccer, cost, lot, money, people, pack, big, rugby
Ernie Pyle, Ernie Pyle in England. Nguồn: Project Gutenberg #79228. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rugby
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| wheelchair rugby | 26 lần |
| rugby league | 176 lần |
| rugby sevens | 14 lần |
| rugby union | 209 lần |
| rugby football | 38 lần |
| soccer rugby | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rugby
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rugby trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ rugby hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rugby xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rugby gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 39 câu, rồi Bậc A2 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rugby?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rugby: Quá khứ đơn (15 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.