Câu tiếng Anh có từ “rugby”
108 câu thật có từ rugby hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rugby nghĩa là bóng bầu dục. rugby là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a form of football played with an oval ball. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rugby
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This compact had been made on one of their last evenings at Rugby.
Thỏa thuận này đã được thực hiện vào một trong những buổi tối cuối cùng của họ tại Rugby.
Từ trong câu: rugby, compact, make, last, evening
Thomas Hughes, Tom Brown at Oxford. Nguồn: Project Gutenberg #26851. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The father died in harness, and was buried in Rugby Chapel, and not in Grasmere, by the Wordsworth graves, as he had hoped.
Từ trong câu: rugby, father, die, harness, bury, grave, hope
Frederick Sessions, Literary Celebrities of the English Lake-District. Nguồn: Project Gutenberg #42476. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And he laughed his old hearty joyous laugh, which had been music to me from the time when I fought his first battle for him at Rugby.
Từ trong câu: rugby, laugh, old, hearty, music, time, fight, first
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We travelled steadily and safely, though slowly along, and reached Rugby Station in the afternoon, where we were to remain, the guard told us, till a fast down-train had passed.
Từ trong câu: rugby, travel, steadily, safely, though, slowly, reach, station
Various, The International Monthly, Volume 3, No. 3, June, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rugby
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| wheelchair rugby | 26 lần |
| rugby league | 176 lần |
| rugby sevens | 14 lần |
| rugby union | 209 lần |
| rugby football | 38 lần |
| soccer rugby | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rugby
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rugby trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ rugby hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rugby xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rugby gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 39 câu, rồi Bậc A2 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rugby?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rugby: Quá khứ đơn (15 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.