Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rugby”

108 câu thật có từ rugby hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rugby nghĩa là bóng bầu dục. rugby là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a form of football played with an oval ball. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ rugby

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • I must say so much for you, at Wolverton, and Rugby, and such other places of travellers' repose.

    Từ trong câu: rugby, much, place, traveler, repose

    John Ruskin, Fors Clavigera (Volume 3 of 8) Letters to the workmen and labourers of Great Britain. Nguồn: Project Gutenberg #61634. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As the Philippines are sadly deficient in the first two articles, it was decided to drop "Rugby" in favor of baseball.

    Từ trong câu: rugby, baseball, sadly, deficient, first, article, decide, drop

    Charles Rendell Mabey, The Utah Batteries: A History A complete account of the muster-in, sea voyage, battles, skirmishes and barrack life of the Utah batteries, together with biographies of officers and muster-out rolls.. Nguồn: Project Gutenberg #32206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Hay Magpies are the local rugby league team.

    Từ trong câu: magpie, hay, local, rugby, league, team

    «Hay, New South Wales», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1263917 (bản sửa đổi 10828476). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng rugby

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wheelchair rugby26 lần
rugby league176 lần
rugby sevens14 lần
rugby union209 lần
rugby football38 lần
soccer rugby8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rugby

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rugby trong kho câu?
Kho câu có 108 câu có từ rugby hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rugby xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rugby gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 39 câu, rồi Bậc A2 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rugby?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rugby: Quá khứ đơn (15 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.