Câu tiếng Anh có từ “rugby”
108 câu thật có từ rugby hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rugby nghĩa là bóng bầu dục. rugby là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a form of football played with an oval ball. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rugby
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
They can swim, row and play football, rugby and volleyball on the beach.
Từ trong câu: rugby, volleyball, swim, row, play, football, beach
«Escuela de Lenguas UNLP/About Argentina/Tourist Attractions/Buenos Aires (province)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216361 (bản sửa đổi 2476271). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I never miss a Rugby match if I can help it, for it is the manliest game we have left.
Từ trong câu: rugby, match, never, miss, help, game, leave
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This good fortune could not last, and they fell heavily at the second venture, being beaten by Wellington and Rugby respectively.
Từ trong câu: rugby, good, fortune, last, fall, heavily, second, venture
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 5 (of 8) From the Disaster at Koorn Spruit to Lord Roberts's Entry into Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #41017. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Madman, look ahead!” and then catching hold of Arthur, hurries him away across the field towards Rugby as hard as they can tear.
Người điên, nhìn về phía trước đi!” và sau đó tóm lấy Arthur, đẩy anh ta băng qua sân về phía Rugby mạnh nhất có thể.
Từ trong câu: rugby, look, ahead, catch, hold, hurry, away, across
Thomas Hughes, Tom Brown's School Days. Nguồn: Project Gutenberg #1480. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The positive dulness of the country about Rugby makes it to me a mere working-place: I cannot expatiate there even in my walks."
Từ trong câu: rugby, positive, country, make, mere, work, place, can
Philip Gilbert Hamerton, The Intellectual Life. Nguồn: Project Gutenberg #32151. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rugby
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| wheelchair rugby | 26 lần |
| rugby league | 176 lần |
| rugby sevens | 14 lần |
| rugby union | 209 lần |
| rugby football | 38 lần |
| soccer rugby | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rugby
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rugby trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ rugby hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rugby xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rugby gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 39 câu, rồi Bậc A2 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rugby?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rugby: Quá khứ đơn (15 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.