Câu tiếng Anh có từ “rugby”
108 câu thật có từ rugby hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rugby nghĩa là bóng bầu dục. rugby là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a form of football played with an oval ball. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rugby
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
More than any other sport, Rugby football indicates the divergent lines along which the two nations are developing.
Từ trong câu: rugby, divergent, sport, football, indicate, line, nation, develop
John Corbin, An American at Oxford. Nguồn: Project Gutenberg #38180. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No one is responsible for the manners of a field which is largely made up of "specials" from Rugby, Leamington and Banbury.
Từ trong câu: rugby, responsible, manner, field, largely, make, up, special
Violet, Lady, 1842-1932 [Editor] Greville, Ladies in the Field: Sketches of Sport. Nguồn: Project Gutenberg #39025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Since their inception, local rugby judiciaries have played a large part in minimising the number of cases in which players commit illegal and foul play.
Từ trong câu: rugby, minimise, since, local, play, large, part, number
«Journal of Sport and Exercise Studies/Business, Politics and Sport 2011/The Intersection of Politics and Business in Rugby Union», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123387 (bản sửa đổi 2165388). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
And he laughed his old hearty joyous laugh, which had been music to me from the time when I fought his first battle for him at Rugby.
Từ trong câu: rugby, laugh, old, hearty, music, time, fight, first
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In touch rugby, tackle from traditional rugby is replaced by touch, which uses a hand.
Từ trong câu: tackle, touch, rugby, traditional, replace, use, hand
«Touch rugby», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=57151 (bản sửa đổi 10494250). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng rugby
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| wheelchair rugby | 26 lần |
| rugby league | 176 lần |
| rugby sevens | 14 lần |
| rugby union | 209 lần |
| rugby football | 38 lần |
| soccer rugby | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rugby
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rugby trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ rugby hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rugby xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rugby gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 39 câu, rồi Bậc A2 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rugby?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rugby: Quá khứ đơn (15 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.