Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reliable”

311 câu thật có từ reliable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reliable nghĩa là đáng tin cậy. reliable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: worthy of reliance or trust. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reliable

Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)

Từ hay đi cùng reliable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
reliable sources181 lần
reliable source195 lần
reliable information328 lần
reliable epistemologies14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reliable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reliable trong kho câu?
Kho câu có 311 câu có từ reliable hoặc các dạng của từ, trích từ 287 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reliable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reliable gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 114 câu, rồi Bậc C1 với 93 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reliable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reliable: Câu phủ định (36 câu), can và could (29 câu), Hiện tại hoàn thành (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.