Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng phổ thông số 275

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “having a bearing on or connection with the subject at issue”

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. To share the wealth more broadly, Acemoglu and Johnson _____ three things.

Đang tải đề...