Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reinforcement”

157 câu thật có từ reinforcement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reinforcement nghĩa là tăng cường. reinforcement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a military operation (often involving new supplies of men and materiel) to strengthen a military force or aid in the performance of its mission. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reinforcement

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

Từ hay đi cùng reinforcement

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
positive reinforcement279 lần
negative reinforcement110 lần
reinforcement sensitivity25 lần
intermittent reinforcement23 lần
reinforcement schedules20 lần
vicarious reinforcement14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reinforcement

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reinforcement trong kho câu?
Kho câu có 157 câu có từ reinforcement hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reinforcement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reinforcement gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reinforcement?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reinforcement: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.