E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “progressive”

212 câu thật có từ progressive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: progressive nghĩa là tiến bộ. progressive là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: favoring or promoting progress. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ progressive

Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)

Từ hay đi cùng progressive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
progressive conservatives74 lần
liberals progressive53 lần
progressive conservative73 lần
progressive diminution24 lần
progressive era52 lần
progressive caucus17 lần
progressive neurological17 lần
progressive tense29 lần
progressive euchre14 lần
progressive deterioration15 lần
progressive degeneration13 lần
congressional progressive15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ progressive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ progressive trong kho câu?
Kho câu có 212 câu có từ progressive hoặc các dạng của từ, trích từ 193 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ progressive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ progressive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ progressive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ progressive: Hiện tại hoàn thành (18 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.