Câu tiếng Anh có từ “progressive”
220 câu thật có từ progressive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: progressive nghĩa là tiến bộ. progressive là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: favoring or promoting progress. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ progressive
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Từ hay đi cùng progressive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| progressive conservatives | 74 lần |
| liberals progressive | 53 lần |
| progressive conservative | 73 lần |
| progressive diminution | 24 lần |
| progressive era | 52 lần |
| progressive caucus | 17 lần |
| progressive neurological | 17 lần |
| progressive tense | 29 lần |
| progressive euchre | 14 lần |
| progressive deterioration | 15 lần |
| progressive degeneration | 13 lần |
| congressional progressive | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ progressive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ progressive trong kho câu?
- Kho câu có 220 câu có từ progressive hoặc các dạng của từ, trích từ 199 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ progressive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ progressive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.